Cách dùng "当然 你先做好手头的工作" (dāng rán nǐ xiān zuò hǎo shǒu tóu de gōng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
当然 你先做好手头的工作
Đương nhiên rồi. Cô cứ làm tốt công việc trước mắt đã.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:28
zhè这
ge个
shí时
hòu候
wǒ我
hái还
bù不
néng能
zǒu走
“lúc này tôi không thể đi được.”
LINE 0216:30
PLAYING SCENEdāng rán nǐ xiān zuò hǎo shǒu tóu de gōng zuò
当然 你先做好手头的工作
“Đương nhiên rồi. Cô cứ làm tốt công việc trước mắt đã.”
LINE 0316:33
guò duàn shí jiān wǒ gēn lǐng dǎo tí jiāo shēn qǐng rú guǒ pī zhǔn le
过段时间我跟领导提交申请 如果批准了
“Một thời gian nữa tôi sẽ nộp đơn cho lãnh đạo. Nếu được phê duyệt,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 10 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
gāng cái nà huà wǒ men kě shì dōu tīng jiàn le aLời vừa rồi, chúng tôi đều nghe thấy hết rồi đấy nhé.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
méi shì tā zhǐ shì tài xū ruò le ràng tā hǎo hǎo xiū xī baKhông sao, cô ấy chỉ là quá yếu thôi, để cô ấy nghỉ ngơi đi.

HSK 2
0:03s