Cách dùng "去打好配合 互相通气" (qù dǎ hǎo pèi hé hù xiāng tōng qì) trong hội thoại tiếng Trung
去打好配合 互相通气
Phối hợp cho tốt. Trao đổi thông tin với nhau.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:05
shì bú shì dǎ bù guāng dǎ hái yào gēn fù jìn de xiāng zhèn
是不是 打 不光打 还要跟附近的乡镇
“Phải không? Đánh. Không chỉ đánh. Mà còn phải phối hợp tốt với các hương trấn lân cận.”
LINE 0222:09
PLAYING SCENEqù dǎ hǎo pèi hé hù xiāng tōng qì
去打好配合 互相通气
“Phối hợp cho tốt. Trao đổi thông tin với nhau.”
LINE 0322:11
yǒu yī xiē xīn shàng rèn de wěi xiāng cháng bǎo zhǎng
有一些新上任的伪乡长 保长
“Có một số hương trưởng, bảo trưởng ngụy mới nhậm chức.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 9 of 10)
HSK 5
0:03s
yī gòng guǎn wǒ yào le sān shí jiǔ zhāng pài sīTổng cộng đã xin em ba mươi chín tờ giấy thông hành.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men zài yì qǐ guò le nà me duō kǎn érchúng ta đã cùng nhau vượt qua bao nhiêu sóng gió,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zài nǐ men xīn lǐ wǒ hái shì nà ge xiǎo pá chóngTrong lòng các người, tôi vẫn là con sâu bọ đó,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zài chéng zhǎng wǒ yě zài chéng zhǎngEm đang trưởng thành, và tôi cũng đang trưởng thành.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shāng xīn nǐ shén me dōu mán zhe wǒ wǒ shāng xīnTôi đau lòng vì em giấu tôi mọi chuyện. Tôi đau lòng,

HSK 5
0:03s
wǒ men zhī jiān lián zhè diǎn xìn rèn dōu méi yǒugiữa chúng ta ngay cả chút tin tưởng này cũng không có.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yě pàn wàng zhe néng gòu gēn nǐ yì qǐ bìng jiān zhàn dòuEm cũng mong chờ, có thể cùng anh kề vai chiến đấu.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù gān xīn jiù zhè me sǐ le bié xiā shuōTôi không cam tâm chết như vậy. Đừng nói bậy,

HSK 5
0:03s