Cách dùng "去打好配合 互相通气" (qù dǎ hǎo pèi hé hù xiāng tōng qì) trong hội thoại tiếng Trung
去打好配合 互相通气
Phối hợp cho tốt. Trao đổi thông tin với nhau.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:05
shì bú shì dǎ bù guāng dǎ hái yào gēn fù jìn de xiāng zhèn
是不是 打 不光打 还要跟附近的乡镇
“Phải không? Đánh. Không chỉ đánh. Mà còn phải phối hợp tốt với các hương trấn lân cận.”
LINE 0222:09
PLAYING SCENEqù dǎ hǎo pèi hé hù xiāng tōng qì
去打好配合 互相通气
“Phối hợp cho tốt. Trao đổi thông tin với nhau.”
LINE 0322:11
yǒu yī xiē xīn shàng rèn de wěi xiāng cháng bǎo zhǎng
有一些新上任的伪乡长 保长
“Có một số hương trưởng, bảo trưởng ngụy mới nhậm chức.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā deEm thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.

HSK 3
0:03s
bú shì yī zhāng bái zhǐ dàn wǒ xiāng xìnchúng em không phải là một tờ giấy trắng. Nhưng em tin,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù suàn chù zài zuì jué wàng zuì jǔ sàng de shí hòucho dù ở trong lúc tuyệt vọng nhất, chán nản nhất,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
nà nà nǐ kàn zhè ge dà zì ne nín kàn kàn zhè shì shén me zìVậy... cha xem chữ to này thì sao? Cha xem thử xem, đây là chữ gì ạ?

HSK 3
0:03s
zěn me huí shì zěn me zhè me dà de zì wǒ dōu kàn bù qīng chǔ leSao lại thế này? Chữ to như vậy mà ta cũng không nhìn rõ được.