Cách dùng "我每天会做这么大的买卖" (wǒ měi tiān huì zuò zhè me dà de mǎi mài) trong hội thoại tiếng Trung
我每天会做这么大的买卖
mỗi ngày tôi lại làm ăn lớn như vậy,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:48
wǒ我
zuò做
mèng梦
dōu都
méi没
xiǎng想
dào到
“Tôi nằm mơ cũng không ngờ,”
LINE 0224:50
PLAYING SCENEwǒ我
měi每
tiān天
huì会
zuò做
zhè这
me么
dà大
de的
mǎi买
mài卖
“mỗi ngày tôi lại làm ăn lớn như vậy,”
LINE 0324:52
bǐ比
yǐ以
qián前
tián田
xiān先
shēng生
zuò做
de的
shēng生
yì意
dōu都
dà大
“còn lớn hơn cả việc kinh doanh của ông Điền trước đây.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 9 of 10)
HSK 5
0:03s
yī gòng guǎn wǒ yào le sān shí jiǔ zhāng pài sīTổng cộng đã xin em ba mươi chín tờ giấy thông hành.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men zài yì qǐ guò le nà me duō kǎn érchúng ta đã cùng nhau vượt qua bao nhiêu sóng gió,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zài nǐ men xīn lǐ wǒ hái shì nà ge xiǎo pá chóngTrong lòng các người, tôi vẫn là con sâu bọ đó,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zài chéng zhǎng wǒ yě zài chéng zhǎngEm đang trưởng thành, và tôi cũng đang trưởng thành.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shāng xīn nǐ shén me dōu mán zhe wǒ wǒ shāng xīnTôi đau lòng vì em giấu tôi mọi chuyện. Tôi đau lòng,

HSK 5
0:03s
wǒ men zhī jiān lián zhè diǎn xìn rèn dōu méi yǒugiữa chúng ta ngay cả chút tin tưởng này cũng không có.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yě pàn wàng zhe néng gòu gēn nǐ yì qǐ bìng jiān zhàn dòuEm cũng mong chờ, có thể cùng anh kề vai chiến đấu.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù gān xīn jiù zhè me sǐ le bié xiā shuōTôi không cam tâm chết như vậy. Đừng nói bậy,

HSK 5
0:03s