Cách dùng "我每天会做这么大的买卖" (wǒ měi tiān huì zuò zhè me dà de mǎi mài) trong hội thoại tiếng Trung
我每天会做这么大的买卖
mỗi ngày tôi lại làm ăn lớn như vậy,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:48
wǒ我
zuò做
mèng梦
dōu都
méi没
xiǎng想
dào到
“Tôi nằm mơ cũng không ngờ,”
LINE 0224:50
PLAYING SCENEwǒ我
měi每
tiān天
huì会
zuò做
zhè这
me么
dà大
de的
mǎi买
mài卖
“mỗi ngày tôi lại làm ăn lớn như vậy,”
LINE 0324:52
bǐ比
yǐ以
qián前
tián田
xiān先
shēng生
zuò做
de的
shēng生
yì意
dōu都
dà大
“còn lớn hơn cả việc kinh doanh của ông Điền trước đây.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā deEm thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.

HSK 3
0:03s
bú shì yī zhāng bái zhǐ dàn wǒ xiāng xìnchúng em không phải là một tờ giấy trắng. Nhưng em tin,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù suàn chù zài zuì jué wàng zuì jǔ sàng de shí hòucho dù ở trong lúc tuyệt vọng nhất, chán nản nhất,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
nà nà nǐ kàn zhè ge dà zì ne nín kàn kàn zhè shì shén me zìVậy... cha xem chữ to này thì sao? Cha xem thử xem, đây là chữ gì ạ?

HSK 3
0:03s
zěn me huí shì zěn me zhè me dà de zì wǒ dōu kàn bù qīng chǔ leSao lại thế này? Chữ to như vậy mà ta cũng không nhìn rõ được.