Cách dùng "很多人都不相信 但这是真的" (hěn duō rén dōu bù xiāng xìn dàn zhè shì zhēn de) trong hội thoại tiếng Trung
很多人都不相信 但这是真的
Rất nhiều người không tin. Nhưng đây là sự thật.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
33:42
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你看 我就知道你会这副表情 | nǐ kàn wǒ jiù zhī dào nǐ huì zhè fù biǎo qíng | Cô xem. Ta biết ngay cô sẽ có biểu cảm thế này. |
| 2▶ | 很多人都不相信 但这是真的 | hěn duō rén dōu bù xiāng xìn dàn zhè shì zhēn de | Rất nhiều người không tin. Nhưng đây là sự thật. |
| 3 | 当我的眼泪 | dāng wǒ de yǎn lèi | Khi nước mắt của ta nhỏ xuống người nó, |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 2 of 3)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kàn wǒ jiù zhī dào nǐ huì zhè fù biǎo qíngCô xem. Ta biết ngay cô sẽ có biểu cảm thế này.

HSK 4
0:03s
wǒ bù xū yào nǐ yòng rèn hé dōng xī lái gēn tā huànTa không cần bất kỳ thứ gì của muội để đổi lấy nó.

HSK 7
0:03s
cóng qián nǐ kě bù zhè yàng zuǐ xiàng mǒ le mì yī yàngTrước kia huynh không như thế mà. Hiện giờ ăn nói dễ nghe quá.














