Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我会一直陪着你”" (wǒ huì yì zhí péi zhe nǐ ”) trong hội thoại tiếng Trung

我会一直陪着你”

wǒ huì yì zhí péi zhe nǐ ”

ta sẽ luôn ở bên huynh.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
34:16
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不要难过bú yào nán guòđừng buồn,
2我会一直陪着你”wǒ huì yì zhí péi zhe nǐ ”ta sẽ luôn ở bên huynh.
3胡说八道hú shuō bā dàoNói linh tinh.

More Clips From Episode

Total 53 clips (Page 1 of 3)
都老夫老妻了 怎地如此客气?
HSK 5
0:03s
dōu lǎo fū lǎo qī le zěn dì rú cǐ kè qì ?Đã làm phu thê bao năm ròng, sao còn khách sáo như vậy?
和地珠长得一模一样
HSK 6
0:03s
hé dì zhū zhǎng dé yī mú yī yàngLộ Vu Y trông giống hệt Địa Châu.
你以为露芜衣真的喜欢你?
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi lù wú yī zhēn de xǐ huān nǐ ?Ngươi ngỡ Lộ Vu Y thích ngươi thật à?
我还有一个秘密要告诉你
HSK 5
0:03s
wǒ hái yǒu yí gè mì mì yào gào sù nǐTa còn muốn cho ngươi biết một bí mật nữa.
已经不太好用了
HSK 2
0:03s
yǐ jīng bù tài hǎo yòng lee là không trụ thêm được bao lâu nữa.
那就让我们换一换吧
HSK 3
0:03s
nà jiù ràng wǒ men huàn yī huàn bathì hai ta đổi cho nhau đi.
接下来该怎么办?
HSK 3
0:03s
jiē xià lái gāi zěn me bàn ?Tỷ tỷ. Tiếp theo phải làm sao?
那我陪你走一趟
HSK 4
0:03s
nà wǒ péi nǐ zǒu yī tàngVậy ta đi cùng ngươi.
他长得与厉统领 一模一样
HSK 6
0:03s
tā zhǎng dé yǔ lì tǒng lǐng yī mú yī yàngTrông hắn giống hệt Lệ thống lĩnh.
陪你走完这最后的路
HSK 4
0:03s
péi nǐ zǒu wán zhè zuì hòu de lùTa muốn đi cùng ngài chặng đường cuối này.
错过了英雄救美的机会
HSK 4
0:03s
cuò guò le yīng xióng jiù měi de jī huìChỉ tiếc vẫn đến muộn, bỏ lỡ cơ hội anh hùng cứu mỹ nhân.
其实我也不知道
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ yě bù zhī dàoThực ra ta cũng không biết.
你是在等我吗? 没错
HSK 1
0:03s
nǐ shì zài děng wǒ ma ? méi cuòNgươi đang đợi ta ư? Đúng thế.
怎么会不记得呢? 要是记忆被抹掉了呢?
HSK 5
0:03s
zěn me huì bú jì dé ne ? yào shì jì yì bèi mǒ diào le ne ?thì sao lại không nhớ chứ? Nếu trí nhớ bị xóa thì sao?
你都看到了些什么?
HSK 1
0:03s
nǐ dōu kàn dào le xiē shén me ?Ngươi đã nhìn thấy những gì?
背负着天下人的期待
HSK 7
0:03s
bēi fù zhe tiān xià rén de qī dàigánh vác hy vọng của muôn người,
背负着一个欺世的谎言
HSK 7
0:03s
bēi fù zhe yí gè qī shì de huǎng yángánh vác một lời nói dối với đời.
那我要欺骗世人多久?
HSK 7
0:03s
nà wǒ yào qī piàn shì rén duō jiǔ ?Vậy ta phải lừa người đời bao lâu?
竟然让你等了这么久
HSK 4
0:03s
jìng rán ràng nǐ děng le zhè me jiǔKhông ngờ lại để huynh đợi lâu thế.
我就可以卸下这个重担了
HSK 2
0:03s
wǒ jiù kě yǐ xiè xià zhè ge zhòng dàn leta có thể buông bỏ trọng trách này rồi.