Cách dùng "我就可以卸下这个重担了" (wǒ jiù kě yǐ xiè xià zhè ge zhòng dàn le) trong hội thoại tiếng Trung
我就可以卸下这个重担了
ta có thể buông bỏ trọng trách này rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
21:12
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 待集齐龙神之力 你回归龙神之位 | dài jí qí lóng shén zhī lì nǐ huí guī lóng shén zhī wèi | Khi tập hợp xong sức mạnh Long Thần, ngươi quay trở lại làm Long Thần, |
| 2▶ | 我就可以卸下这个重担了 | wǒ jiù kě yǐ xiè xià zhè ge zhòng dàn le | ta có thể buông bỏ trọng trách này rồi. |
| 3 | 世人都叫你螭吻大人 | shì rén dōu jiào nǐ chī wěn dà rén | Người đời đều gọi huynh là Li Vẫn đại nhân. |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 1 of 3)
HSK 5
0:03s
dōu lǎo fū lǎo qī le zěn dì rú cǐ kè qì ?Đã làm phu thê bao năm ròng, sao còn khách sáo như vậy?

HSK 4
0:03s
cuò guò le yīng xióng jiù měi de jī huìChỉ tiếc vẫn đến muộn, bỏ lỡ cơ hội anh hùng cứu mỹ nhân.

HSK 5
0:03s
zěn me huì bú jì dé ne ? yào shì jì yì bèi mǒ diào le ne ?thì sao lại không nhớ chứ? Nếu trí nhớ bị xóa thì sao?
















