Cách dùng "竟然让你等了这么久" (jìng rán ràng nǐ děng le zhè me jiǔ) trong hội thoại tiếng Trung
竟然让你等了这么久
Không ngờ lại để huynh đợi lâu thế.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
20:33
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对不起 | duì bù qǐ | Xin lỗi. |
| 2▶ | 竟然让你等了这么久 | jìng rán ràng nǐ děng le zhè me jiǔ | Không ngờ lại để huynh đợi lâu thế. |
| 3 | 确实太久了 | què shí tài jiǔ le | Đúng là quá lâu. |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 2 of 3)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kàn wǒ jiù zhī dào nǐ huì zhè fù biǎo qíngCô xem. Ta biết ngay cô sẽ có biểu cảm thế này.

HSK 3
0:03s
hěn duō rén dōu bù xiāng xìn dàn zhè shì zhēn deRất nhiều người không tin. Nhưng đây là sự thật.

HSK 4
0:03s
wǒ bù xū yào nǐ yòng rèn hé dōng xī lái gēn tā huànTa không cần bất kỳ thứ gì của muội để đổi lấy nó.

HSK 7
0:03s
cóng qián nǐ kě bù zhè yàng zuǐ xiàng mǒ le mì yī yàngTrước kia huynh không như thế mà. Hiện giờ ăn nói dễ nghe quá.













