Cách dùng "那段暗无天日的日子" (nà duàn àn wú tiān rì de rì zi) trong hội thoại tiếng Trung
那段暗无天日的日子
khoảng thời gian tăm tối vắng ánh mặt trời.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
32:57
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我被囚困于此时 是它陪我度过了 | wǒ bèi qiú kùn yú cǐ shí shì tā péi wǒ dù guò le | Năm xưa lúc ta bị giam cầm ở đây, nó đã cùng ta trải qua |
| 2▶ | 那段暗无天日的日子 | nà duàn àn wú tiān rì de rì zi | khoảng thời gian tăm tối vắng ánh mặt trời. |
| 3 | 甚至在我想… | shèn zhì zài wǒ xiǎng … | Thậm chí vào lúc ta muốn… |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 2 of 3)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kàn wǒ jiù zhī dào nǐ huì zhè fù biǎo qíngCô xem. Ta biết ngay cô sẽ có biểu cảm thế này.

HSK 3
0:03s
hěn duō rén dōu bù xiāng xìn dàn zhè shì zhēn deRất nhiều người không tin. Nhưng đây là sự thật.

HSK 4
0:03s
wǒ bù xū yào nǐ yòng rèn hé dōng xī lái gēn tā huànTa không cần bất kỳ thứ gì của muội để đổi lấy nó.

HSK 7
0:03s
cóng qián nǐ kě bù zhè yàng zuǐ xiàng mǒ le mì yī yàngTrước kia huynh không như thế mà. Hiện giờ ăn nói dễ nghe quá.













