Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "那我要你的心" (nà wǒ yào nǐ de xīn) trong hội thoại tiếng Trung

那我要你的心

nà wǒ yào nǐ de xīn

Vậy ta muốn trái tim của huynh, huynh cũng cho sao?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
35:48
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我都会捧到你面前wǒ dū huì pěng dào nǐ miàn qiánMuội muốn gì, ta đều sẽ dâng tới trước mặt muội.
2那我要你的心nà wǒ yào nǐ de xīnVậy ta muốn trái tim của huynh, huynh cũng cho sao?
3你也给吗?nǐ yě gěi ma ?Vậy ta muốn trái tim của huynh, huynh cũng cho sao?

More Clips From Episode

Total 53 clips (Page 2 of 3)
那你真正的名字呢?
HSK 4
0:03s
nà nǐ zhēn zhèng de míng zì ne ?Vậy tên thật của huynh là gì?
我最后再问你一次
HSK 3
0:03s
wǒ zuì hòu zài wèn nǐ yī cìTa hỏi ngươi một lần nữa.
你为什么要做这些木偶啊?
HSK 7
0:03s
nǐ wèi shén me yào zuò zhè xiē mù ǒu a ?Tại sao phải làm những con rối này?
总是会想起当年的自己
HSK 5
0:03s
zǒng shì huì xiǎng qǐ dāng nián de zì jǐta cứ hay nhớ về bản thân khi xưa.
最难过的事情 也就只是
HSK 3
0:03s
zuì nán guò de shì qíng yě jiù zhǐ shìChuyện buồn nhất gặp phải cũng chỉ là
最终还是没能救回来
HSK 5
0:03s
zuì zhōng hái shì méi néng jiù huí láivẫn không cứu sống được một số người.
快救他 快救他
HSK 5
0:03s
kuài jiù tā kuài jiù tāPháp lực đâu? Mau cứu đệ ấy đi!
好土 土狐狸
HSK 7
0:03s
hǎo tǔ tǔ hú líQuê mùa quá, con hồ ly hoang này.
我也轻松了好多
HSK 4
0:03s
wǒ yě qīng sōng le hǎo duōHiện giờ công khai sự thật, ta cũng nhẹ nhõm hơn rất nhiều.
我可以拿其他宝贝跟你换
HSK 5
0:03s
wǒ kě yǐ ná qí tā bǎo bèi gēn nǐ huànTa có thể đổi với huynh bằng báu vật khác.
没有任何东西可以跟它换
HSK 4
0:03s
méi yǒu rèn hé dōng xī kě yǐ gēn tā huànkhông có thứ gì đánh đổi được với nó.
那段暗无天日的日子
HSK 4
0:03s
nà duàn àn wú tiān rì de rì zikhoảng thời gian tăm tối vắng ánh mặt trời.
好好地活下去
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo dì huó xià qùcho ta có can đảm để tiếp tục sống.
你看 我就知道你会这副表情
HSK 5
0:03s
nǐ kàn wǒ jiù zhī dào nǐ huì zhè fù biǎo qíngCô xem. Ta biết ngay cô sẽ có biểu cảm thế này.
很多人都不相信 但这是真的
HSK 3
0:03s
hěn duō rén dōu bù xiāng xìn dàn zhè shì zhēn deRất nhiều người không tin. Nhưng đây là sự thật.
我会一直陪着你”
HSK 4
0:03s
wǒ huì yì zhí péi zhe nǐ ”ta sẽ luôn ở bên huynh.
我不需要你用任何东西 来跟它换
HSK 4
0:03s
wǒ bù xū yào nǐ yòng rèn hé dōng xī lái gēn tā huànTa không cần bất kỳ thứ gì của muội để đổi lấy nó.
是我自己愿意给你的
HSK 3
0:03s
shì wǒ zì jǐ yuàn yì gěi nǐ deTự ta bằng lòng đưa cho muội.
我都会捧到你面前
HSK 6
0:03s
wǒ dū huì pěng dào nǐ miàn qiánMuội muốn gì, ta đều sẽ dâng tới trước mặt muội.
从前你可不这样 嘴像抹了蜜一样
HSK 7
0:03s
cóng qián nǐ kě bù zhè yàng zuǐ xiàng mǒ le mì yī yàngTrước kia huynh không như thế mà. Hiện giờ ăn nói dễ nghe quá.