Cách dùng "他长得与厉统领 一模一样" (tā zhǎng dé yǔ lì tǒng lǐng yī mú yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
他长得与厉统领 一模一样
Trông hắn giống hệt Lệ thống lĩnh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
12:14
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那六目蝶妖 他自称源无获 | nà liù mù dié yāo tā zì chēng yuán wú huò | Tên Lục Mục Điệp Yêu đó tự xưng là Nguyên Vô Hoạch. |
| 2▶ | 他长得与厉统领 一模一样 | tā zhǎng dé yǔ lì tǒng lǐng yī mú yī yàng | Trông hắn giống hệt Lệ thống lĩnh. |
| 3 | 怎么? | zěn me ? | Sao vậy? |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 2 of 3)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kàn wǒ jiù zhī dào nǐ huì zhè fù biǎo qíngCô xem. Ta biết ngay cô sẽ có biểu cảm thế này.

HSK 3
0:03s
hěn duō rén dōu bù xiāng xìn dàn zhè shì zhēn deRất nhiều người không tin. Nhưng đây là sự thật.

HSK 4
0:03s
wǒ bù xū yào nǐ yòng rèn hé dōng xī lái gēn tā huànTa không cần bất kỳ thứ gì của muội để đổi lấy nó.

HSK 7
0:03s
cóng qián nǐ kě bù zhè yàng zuǐ xiàng mǒ le mì yī yàngTrước kia huynh không như thế mà. Hiện giờ ăn nói dễ nghe quá.













