Cách dùng "我可以拿其他宝贝跟你换" (wǒ kě yǐ ná qí tā bǎo bèi gēn nǐ huàn) trong hội thoại tiếng Trung
我可以拿其他宝贝跟你换
Ta có thể đổi với huynh bằng báu vật khác.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
32:38
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 送我可以吗? | sòng wǒ kě yǐ ma ? | Vậy tặng cho ta con búp bê này được không? |
| 2▶ | 我可以拿其他宝贝跟你换 | wǒ kě yǐ ná qí tā bǎo bèi gēn nǐ huàn | Ta có thể đổi với huynh bằng báu vật khác. |
| 3 | 这个小狐狸 | zhè ge xiǎo hú lí | Con tiểu hồ ly này là báu vật ta trân trọng nhất, |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 2 of 3)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kàn wǒ jiù zhī dào nǐ huì zhè fù biǎo qíngCô xem. Ta biết ngay cô sẽ có biểu cảm thế này.

HSK 3
0:03s
hěn duō rén dōu bù xiāng xìn dàn zhè shì zhēn deRất nhiều người không tin. Nhưng đây là sự thật.

HSK 4
0:03s
wǒ bù xū yào nǐ yòng rèn hé dōng xī lái gēn tā huànTa không cần bất kỳ thứ gì của muội để đổi lấy nó.

HSK 7
0:03s
cóng qián nǐ kě bù zhè yàng zuǐ xiàng mǒ le mì yī yàngTrước kia huynh không như thế mà. Hiện giờ ăn nói dễ nghe quá.














