Cách dùng "紧紧地把握在自己手里" (jǐn jǐn dì bǎ wò zài zì jǐ shǒu lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
紧紧地把握在自己手里
chặt trong tay mình,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
29:28
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你现在就是要把自己 能把握的东西 | nǐ xiàn zài jiù shì yào bǎ zì jǐ néng bǎ wò de dōng xī | Bây giờ cô phải nắm chặt những thứ mình có thể nắm bắt được |
| 2▶ | 紧紧地把握在自己手里 | jǐn jǐn dì bǎ wò zài zì jǐ shǒu lǐ | chặt trong tay mình, |
| 3 | 把往后的日子过好 | bǎ wǎng hòu de rì zi guò hǎo | sống cho tốt những ngày sau này. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 4 of 7)
HSK 7
0:03s
wǒ yǒu gè shì xiǎng gēn nǐ shuō yī xià nǐ jiù báo xián wǒ luō suō atôi có chuyện muốn nói với cô. Cô đừng chê tôi lắm lời nhé.

HSK 1
0:03s
tā zhè shuō shá ne piàn qǔ bào míng fèi péi xùn fèiAnh ta nói gì vậy? lừa lấy phí đăng ký và phí đào tạo,

HSK 6
0:03s
dà jiā yě yào cā liàng shuāng yǎn zhè shuí ma bì miǎn xiàn rù mǐ lánmọi người cũng phải sáng mắt ra, Ai đây nhỉ? tránh rơi vào Mễ Lan.

HSK 6
0:03s
rén dōu shuō jiǎo ér dé yǒu yī shēn zì jǐ de xíng touNgười ta nói, đào chánh phải có đồ nghề của riêng mình.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
hū rán jiù méi rén kàn le hū rán jiù méi rén kàn lebỗng chốc không còn ai xem. Bỗng chốc không còn ai xem nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zǎ néng wèi shuǐ ne wèi shuǐ yǒu shá yòng nǐ bǎ nǎi gěi wèi shàngSao lại cho uống nước? Uống nước có ích gì? Con cho nó bú sữa đi.

HSK 3
0:03s
yǎng wá nǎ néng yòng shū yǎng ne nǐ shuō zhè wá zhè me xiǎoNuôi con sao nuôi bằng sách được hả? Con còn nhỏ thế này,

HSK 7
0:03s
zǎ dāng mā de ma lián gè wá dōu hǒng bú zhù lái lái láiLàm mẹ kiểu gì vậy? Đến đứa con cũng dỗ không nổi. Nào, nào, nào.









