Cách dùng "就是为了把云魁的剑 亲手交到我的手上" (jiù shì wèi le bǎ yún kuí de jiàn qīn shǒu jiāo dào wǒ de shǒu shàng) trong hội thoại tiếng Trung
就是为了把云魁的剑 亲手交到我的手上
chính là để giao thanh kiếm của Vân Khôi tận tay cho em.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:51
tā bù rén bù guǐ dì yí bù bù zǒu dào nán jīng
他不人不鬼地 一步步走到南京
“Anh ấy không ra người không ra ma, từng bước đi đến Nam Kinh,”
LINE 0239:54
PLAYING SCENEjiù shì wèi le bǎ yún kuí de jiàn qīn shǒu jiāo dào wǒ de shǒu shàng
就是为了把云魁的剑 亲手交到我的手上
“chính là để giao thanh kiếm của Vân Khôi tận tay cho em.”
LINE 0339:58
tā他
shì是
yún云
kuí魁
de的
bīng兵
“Anh ấy là lính của Vân Khôi,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn ér yī zǎo yòu qù jūn yíng lǐ bàn gōng shìsáng nay lại phải đến doanh trại quân đội làm việc ạ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
yī yǒu xiāo xī wǒ mǎ shàng xiàng nín huì bàoCó tin tức gì cháu sẽ báo cáo với người ngay.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
shì tā lín zhèn tuō táo wǒ wǒ méi yǒu nà ge yì sinó đã lâm trận đào ngũ? Cháu... cháu không có ý đó ạ.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jí shǐ huó zhe yě shì sǐ lù yī tiáo acho dù còn sống, cũng chỉ có một con đường chết thôi.

HSK 3
0:03s