Cách dùng "是他临阵脱逃 我 我没有那个意思" (shì tā lín zhèn tuō táo wǒ wǒ méi yǒu nà ge yì si) trong hội thoại tiếng Trung
是他临阵脱逃 我 我没有那个意思
nó đã lâm trận đào ngũ? Cháu... cháu không có ý đó ạ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:46
nà那
nǐ你
men们
de的
yì意
si思
shì是
“Vậy ý của các cháu là”
LINE 0205:49
PLAYING SCENEshì tā lín zhèn tuō táo wǒ wǒ méi yǒu nà ge yì si
是他临阵脱逃 我 我没有那个意思
“nó đã lâm trận đào ngũ? Cháu... cháu không có ý đó ạ.”
LINE 0305:53
dàn dà chǎng bì jìng diū le shàng fēng yě zài zhuī zé ma
但大场毕竟丢了 上峰也在追责嘛
“Nhưng Đại Tràng dù sao cũng đã mất rồi. Cấp trên cũng đang truy cứu trách nhiệm mà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn ér yī zǎo yòu qù jūn yíng lǐ bàn gōng shìsáng nay lại phải đến doanh trại quân đội làm việc ạ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
yī yǒu xiāo xī wǒ mǎ shàng xiàng nín huì bàoCó tin tức gì cháu sẽ báo cáo với người ngay.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jí shǐ huó zhe yě shì sǐ lù yī tiáo acho dù còn sống, cũng chỉ có một con đường chết thôi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bài tuō le shì bó shǐ bù dé shǐ bù dé shǐ bù déTrông cậy vào cháu cả. Thế bá. Không được đâu ạ, không được đâu ạ.