Cách dùng "你见着你们旅长尸首了吗" (nǐ jiàn zhe nǐ men lǚ zhǎng shī shǒu le ma) trong hội thoại tiếng Trung
你见着你们旅长尸首了吗
Cậu có thấy thi thể của lữ đoàn trưởng các cậu không?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:36
xíng行
le了
“Được rồi.”
LINE 0226:38
PLAYING SCENEnǐ你
jiàn见
zhe着
nǐ你
men们
lǚ旅
zhǎng长
shī尸
shǒu首
le了
ma吗
“Cậu có thấy thi thể của lữ đoàn trưởng các cậu không?”
LINE 0326:40
nǐ qīn yǎn jiàn dào le ma tā ràng wǒ zǒu de shí hòu wǒ huí tóu kàn le yī yǎn
你亲眼见到了吗 他让我走的时候 我回头看了一眼
“Cậu có tận mắt nhìn thấy không? Lúc ông ấy bảo tôi đi, tôi có quay đầu lại nhìn một cái.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn ér yī zǎo yòu qù jūn yíng lǐ bàn gōng shìsáng nay lại phải đến doanh trại quân đội làm việc ạ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
yī yǒu xiāo xī wǒ mǎ shàng xiàng nín huì bàoCó tin tức gì cháu sẽ báo cáo với người ngay.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
shì tā lín zhèn tuō táo wǒ wǒ méi yǒu nà ge yì sinó đã lâm trận đào ngũ? Cháu... cháu không có ý đó ạ.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jí shǐ huó zhe yě shì sǐ lù yī tiáo acho dù còn sống, cũng chỉ có một con đường chết thôi.

HSK 3
0:03s