Cách dùng "你们都干了些什么" (nǐ men dōu gàn le xiē shén me) trong hội thoại tiếng Trung
你们都干了些什么
Các người đã làm những gì hả?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:21
yīng应
gāi该
lí离
kāi开
nán南
jīng京
le了
“chắc là đã rời khỏi Nam Kinh rồi.”
LINE 0241:29
PLAYING SCENEnǐ你
men们
dōu都
gàn干
le了
xiē些
shén什
me么
“Các người đã làm những gì hả?”
LINE 0341:41
xiān shēng nǐ hǎo kàng zhàn mù juān nǐ néng juān yì diǎn ma
先生 你好 抗战募捐 你能捐一点吗
“Chào ông. Quyên góp kháng chiến. Ông có thể quyên góp một chút không ạ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn ér yī zǎo yòu qù jūn yíng lǐ bàn gōng shìsáng nay lại phải đến doanh trại quân đội làm việc ạ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
yī yǒu xiāo xī wǒ mǎ shàng xiàng nín huì bàoCó tin tức gì cháu sẽ báo cáo với người ngay.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
shì tā lín zhèn tuō táo wǒ wǒ méi yǒu nà ge yì sinó đã lâm trận đào ngũ? Cháu... cháu không có ý đó ạ.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jí shǐ huó zhe yě shì sǐ lù yī tiáo acho dù còn sống, cũng chỉ có một con đường chết thôi.

HSK 3
0:03s