Cách dùng "票都让黄牛买走了" (piào dōu ràng huáng niú mǎi zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
票都让黄牛买走了
vé đều bị phe vé mua hết rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:04
lái zǎo le yě méi yòng chuāng kǒu gēn běn méi piào
来早了也没用 窗口根本没票
“Đến sớm cũng vô ích thôi. Ở quầy vé làm gì có vé,”
LINE 0242:07
PLAYING SCENEpiào票
dōu都
ràng让
huáng黄
niú牛
mǎi买
zǒu走
le了
“vé đều bị phe vé mua hết rồi.”
LINE 0342:11
dà gē dà gē dà gē
大哥 大哥 大哥
“Anh ơi, anh ơi, anh ơi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn ér yī zǎo yòu qù jūn yíng lǐ bàn gōng shìsáng nay lại phải đến doanh trại quân đội làm việc ạ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
yī yǒu xiāo xī wǒ mǎ shàng xiàng nín huì bàoCó tin tức gì cháu sẽ báo cáo với người ngay.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
shì tā lín zhèn tuō táo wǒ wǒ méi yǒu nà ge yì sinó đã lâm trận đào ngũ? Cháu... cháu không có ý đó ạ.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jí shǐ huó zhe yě shì sǐ lù yī tiáo acho dù còn sống, cũng chỉ có một con đường chết thôi.

HSK 3
0:03s