Cách dùng "世伯 您别着急" (shì bó nín bié zháo jí) trong hội thoại tiếng Trung

shì nínbiézháo

Bác à, bác đừng vội.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:41
shuō
a

Nói đi.

LINE 0216:46
PLAYING SCENE
shì bó nín bié zháo jí

世伯 您别着急

Bác à, bác đừng vội.

LINE 0316:49
xiǎo xiōng dì shí huà shí shuō jiù shuō nà xiē nǐ qīn yǎn kàn dào de

小兄弟 实话实说 就说那些你亲眼看到的

Cậu em. Cứ nói thật đi. Chỉ nói những gì cậu tận mắt thấy thôi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp16:46
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 2 of 9)
拜托了 世伯 使不得 使不得 使不得
HSK 7
0:03s
bài tuō le shì bó shǐ bù dé shǐ bù dé shǐ bù déTrông cậy vào cháu cả. Thế bá. Không được đâu ạ, không được đâu ạ.
这到底怎么回事
HSK 4
0:03s
zhè dào dǐ zěn me huí shìRốt cuộc là có chuyện gì vậy?
一个个的没一个管用的
HSK 7
0:03s
yí gè gè de méi yí gè guǎn yòng deChẳng có ai ra hồn cả.
伤得重不重 现在在哪家医院
HSK 5
0:03s
shāng dé zhòng bù zhòng xiàn zài zài nǎ jiā yī yuànBị thương có nặng không? Bây giờ đang ở bệnh viện nào?
我太多天没有吃口热乎的了
HSK 1
0:03s
wǒ tài duō tiān méi yǒu chī kǒu rè hū de leTôi nhiều ngày rồi chưa được ăn miếng nóng nào.
有什么你就跟夫人说吧 别卖关子了
HSK 6
0:03s
yǒu shén me nǐ jiù gēn fū rén shuō ba bié mài guān zi leCó chuyện gì thì cứ nói với phu nhân đi. Đừng úp mở nữa.
够吗 不够的话 让刘嫂再去煮一点
HSK 5
0:03s
gòu ma bù gòu de huà ràng liú sǎo zài qù zhǔ yì diǎnĐủ không? Nếu không đủ, thì để dì Lưu đi nấu thêm một ít.
那 夫人 我们旅长的死命令
HSK 6
0:03s
nà fū rén wǒ men lǚ zhǎng de sǐ mìng lìngVậy thì, phu nhân, mệnh lệnh chết của lữ đoàn trưởng chúng tôi,
你们要不告诉我太爷在哪儿 我找他去
HSK 2
0:03s
nǐ men yào bù gào sù wǒ tài yé zài nǎ ér wǒ zhǎo tā qùHay là mọi người cho tôi biết lão thái gia ở đâu, tôi đi tìm ông ấy.
再不行我到半道 我拦他去也行
HSK 6
0:03s
zài bù xíng wǒ dào bàn dào wǒ lán tā qù yě xíngNếu không được nữa thì tôi ra giữa đường, chặn ông ấy lại cũng được.
给我 别别别 你给我 这是我们家的
HSK 1
0:03s
gěi wǒ bié bié bié nǐ gěi wǒ zhè shì wǒ men jiā deĐưa đây. Đừng, đừng, đừng! Trả đây cho tôi. Đây là đồ của nhà chúng tôi,
把你们旅长的命令告诉我
HSK 6
0:03s
bǎ nǐ men lǚ zhǎng de mìng lìng gào sù wǒNói cho tôi biết mệnh lệnh của lữ đoàn trưởng các anh đi.
要一字不差的
HSK 3
0:03s
yào yī zì bù chà dePhải không sai một chữ.
禀他老人家
HSK 7
0:03s
bǐng tā lǎo rén jiābẩm với ông ấy rằng,
我为国尽忠了
HSK 3
0:03s
wǒ wèi guó jìn zhōng lecon đã vì nước tận trung rồi.
一个字都不带差的
HSK 1
0:03s
yí gè zì dōu bù dài chà deKhông sai một chữ nào cả.
辛苦你了 万福兄弟
HSK 4
0:03s
xīn kǔ nǐ le wàn fú xiōng dìVất vả cho cậu rồi, huynh đệ Vạn Phúc.
有一件事我想拜托你
HSK 7
0:03s
yǒu yī jiàn shì wǒ xiǎng bài tuō nǐCó một chuyện tôi muốn nhờ cậu.
老太爷年纪大了 身体不太好
HSK 5
0:03s
lǎo tài yé nián jì dà le shēn tǐ bù tài hǎoLão thái gia đã lớn tuổi, sức khỏe không được tốt lắm.
不行 夫人 我 我是发过毒誓
HSK 6
0:03s
bù xíng fū rén wǒ wǒ shì fā guò dú shìKhông được đâu phu nhân. Tôi đã thề độc rồi.