Cách dùng "谁插队了 我刚在这儿的 躲开" (shuí chā duì le wǒ gāng zài zhè ér de duǒ kāi) trong hội thoại tiếng Trung
谁插队了 我刚在这儿的 躲开
Ai chen hàng thế? Tôi vừa mới ở đây mà. Tránh ra.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:40
wǔ hàn liǎng zhāng
武汉 两张
“Vũ Hán, hai vé.”
LINE 0234:46
PLAYING SCENEshuí chā duì le wǒ gāng zài zhè ér de duǒ kāi
谁插队了 我刚在这儿的 躲开
“Ai chen hàng thế? Tôi vừa mới ở đây mà. Tránh ra.”
LINE 0334:49
qù去
wǔ武
hàn汉
“Đi Vũ Hán.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn ér yī zǎo yòu qù jūn yíng lǐ bàn gōng shìsáng nay lại phải đến doanh trại quân đội làm việc ạ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
yī yǒu xiāo xī wǒ mǎ shàng xiàng nín huì bàoCó tin tức gì cháu sẽ báo cáo với người ngay.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
shì tā lín zhèn tuō táo wǒ wǒ méi yǒu nà ge yì sinó đã lâm trận đào ngũ? Cháu... cháu không có ý đó ạ.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jí shǐ huó zhe yě shì sǐ lù yī tiáo acho dù còn sống, cũng chỉ có một con đường chết thôi.

HSK 3
0:03s