Cách dùng "不用了我喝蜂蜜水就行" (bù yòng le wǒ hē fēng mì shuǐ jiù xíng) trong hội thoại tiếng Trung
不用了我喝蜂蜜水就行
Không cần ạ, em uống nước mật ong là được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:07
shī mèi hē kā fēi ma
师妹 喝咖啡吗
“Vãn Tinh, em uống cà phê không?”
LINE 0236:10
PLAYING SCENEbù不
yòng用
le了
wǒ我
hē喝
fēng蜂
mì蜜
shuǐ水
jiù就
xíng行
“Không cần ạ, em uống nước mật ong là được.”
LINE 0336:29
liáo聊
shén什
me么
ne呢
“Đang nói chuyện gì vậy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 10 of 11)
HSK 7
0:03s
méi shāng dào gǔ tou zhǐ shì pò le gè kǒu zi yī zhōu jiù hǎo leKhông bị thương đến xương cốt. Chỉ có một vết rách thôi. Một tuần là khỏi.

HSK 4
0:03s
děng jié guǒ chū lái zhī hòu zài jìn xíng xià yī bùĐợi có kết quả rồi mới tiến hành bước tiếp theo.

HSK 7
0:03s
wǒ yě méi xiǎng dào shì qíng huì dào zhè ge dì bùTôi cũng không ngờ mọi việc lại đến mức này.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ néng zǎo diǎn fā xiàn yǒu rén zài lì yòng wǒNếu tôi có thể phát hiện có người đang lợi dụng tôi sớm hơn,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiè kǒu děng zì jǐ zhǎo dào le zhēn xiàng cái néng gòu miàn duì nǐlấy cớ, chờ đến khi tìm ra sự thật mới có thể đối mặt với chị.

HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu jí shí jǐ yǔ tā xìn rèn hé zhī chíTôi đã không thể cho cậu ấy sự tin tưởng và hỗ trợ kịp thời.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s