Cách dùng "不用了我喝蜂蜜水就行" (bù yòng le wǒ hē fēng mì shuǐ jiù xíng) trong hội thoại tiếng Trung

yònglefēngshuǐjiùxíng

Không cần ạ, em uống nước mật ong là được.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:07
shī mèi hē kā fēi ma

师妹 喝咖啡吗

Vãn Tinh, em uống cà phê không?

LINE 0236:10
PLAYING SCENE
yòng
le
fēng
shuǐ
jiù
xíng

Không cần ạ, em uống nước mật ong là được.

LINE 0336:29
liáo
shén
me
ne

Đang nói chuyện gì vậy?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp36:10
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 208 clips (Page 5 of 11)
包括我自己也是一样
HSK 5
0:03s
bāo kuò wǒ zì jǐ yě shì yī yàng[Cả bản thân tôi cũng vậy.]
可真站上想要的位置
HSK 5
0:03s
kě zhēn zhàn shàng xiǎng yào de wèi zhì[Nhưng một khi đứng vào vị trí mình mong muốn,]
无数人的心血和汗水
HSK 7
0:03s
wú shù rén de xīn xuè hé hàn shuǐ[máu và mồ hồi của vô số người]
在俱乐部旗帜的号召下
HSK 7
0:03s
zài jù lè bù qí zhì de hào zhào xià[Dưới tiếng gọi của lá cờ câu lạc bộ]
我们不过是 凝聚在原始图腾下的战士
HSK 7
0:03s
wǒ men bù guò shì níng jù zài yuán shǐ tú téng xià de zhàn shì[chúng tôi chỉ là...] [các chiến binh hội tụ dưới biểu tượng linh thiêng,]
用另一种形式
HSK 5
0:03s
yòng lìng yī zhǒng xíng shì[dùng một hình thức khác]
与对手厮杀
HSK 5
0:03s
yǔ duì shǒu sī shā[để chiến đấu với đối thủ.]
一旦站在场上
HSK 5
0:03s
yí dàn zhàn zài chǎng shàng[Một khi đứng trên sân,]
没有什么本质区别
HSK 5
0:03s
méi yǒu shén me běn zhì qū bié[trong đấu trường La Mã.]
我甚至没有勇气踏入那片墓园
HSK 5
0:03s
wǒ shèn zhì méi yǒu yǒng qì tà rù nà piàn mù yuán[Thậm chí tôi còn không đủ can đảm bước vào nghĩa trang đó.]
我站在洗手台前
HSK 1
0:03s
wǒ zhàn zài xǐ shǒu tái qián[Tôi đứng trước bồn rửa tay,]
看着镜子里的自己
HSK 4
0:03s
kàn zhe jìng zi lǐ de zì jǐ[nhìn chính mình trong gương]
被巨大的黑伞笼罩
HSK 7
0:03s
bèi jù dà de hēi sǎn lǒng zhào[bị che bởi một chiếc ô đen khổng lồ.]
骤然回首
HSK 7
0:03s
zhòu rán huí shǒu[Chợt nhìn lại]
曾经走过的人生
HSK 5
0:03s
céng jīng zǒu guò de rén shēng[cuộc đời đã qua.]
根本看不清来时路
HSK 6
0:03s
gēn běn kàn bù qīng lái shí lù[không thấy rõ con đường đã đi qua.]
或许足球光芒万丈
HSK 5
0:03s
huò xǔ zú qiú guāng máng wàn zhàng[Có lẽ ánh sáng của bóng đá rất rực rỡ,]
却没有能落在我的身上
HSK 4
0:03s
què méi yǒu néng luò zài wǒ de shēn shàng[lại không thể chiếu lên tôi.]
回去了还笑这么痴情
HSK 2
0:03s
huí qù le hái xiào zhè me chī qíngVề rồi mà còn cười ngu ngơ thế.
你让我教你两招 怎么样
HSK 2
0:03s
nǐ ràng wǒ jiào nǐ liǎng zhāo zěn me yàngĐể tôi dạy cậu hai chiêu. Sao nào?