Cách dùng "等结果出来之后再进行下一步" (děng jié guǒ chū lái zhī hòu zài jìn xíng xià yī bù) trong hội thoại tiếng Trung
等结果出来之后再进行下一步
Đợi có kết quả rồi mới tiến hành bước tiếp theo.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:25
àn jiàn huì xiān yí jiāo rán hòu bǎ xiàng zǐ sòng wǎng sī fǎ jiàn dìng
案件会先移交 然后把向梓送往司法鉴定
“Vụ việc sẽ tạm thời được bàn giao, sau đó đưa Hướng Tử đi giám định.”
LINE 0240:29
PLAYING SCENEděng等
jié结
guǒ果
chū出
lái来
zhī之
hòu后
zài再
jìn进
xíng行
xià下
yī一
bù步
“Đợi có kết quả rồi mới tiến hành bước tiếp theo.”
LINE 0340:37
jīn今
tiān天
xiè谢
xiè谢
nǐ你
le了
“Hôm nay cảm ơn anh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 10 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
méi shāng dào gǔ tou zhǐ shì pò le gè kǒu zi yī zhōu jiù hǎo leKhông bị thương đến xương cốt. Chỉ có một vết rách thôi. Một tuần là khỏi.

HSK 7
0:03s
wǒ yě méi xiǎng dào shì qíng huì dào zhè ge dì bùTôi cũng không ngờ mọi việc lại đến mức này.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ néng zǎo diǎn fā xiàn yǒu rén zài lì yòng wǒNếu tôi có thể phát hiện có người đang lợi dụng tôi sớm hơn,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiè kǒu děng zì jǐ zhǎo dào le zhēn xiàng cái néng gòu miàn duì nǐlấy cớ, chờ đến khi tìm ra sự thật mới có thể đối mặt với chị.

HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu jí shí jǐ yǔ tā xìn rèn hé zhī chíTôi đã không thể cho cậu ấy sự tin tưởng và hỗ trợ kịp thời.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s