Cách dùng "等结果出来之后再进行下一步" (děng jié guǒ chū lái zhī hòu zài jìn xíng xià yī bù) trong hội thoại tiếng Trung
等结果出来之后再进行下一步
Đợi có kết quả rồi mới tiến hành bước tiếp theo.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:25
àn jiàn huì xiān yí jiāo rán hòu bǎ xiàng zǐ sòng wǎng sī fǎ jiàn dìng
案件会先移交 然后把向梓送往司法鉴定
“Vụ việc sẽ tạm thời được bàn giao, sau đó đưa Hướng Tử đi giám định.”
LINE 0240:29
PLAYING SCENEděng等
jié结
guǒ果
chū出
lái来
zhī之
hòu后
zài再
jìn进
xíng行
xià下
yī一
bù步
“Đợi có kết quả rồi mới tiến hành bước tiếp theo.”
LINE 0340:37
jīn今
tiān天
xiè谢
xiè谢
nǐ你
le了
“Hôm nay cảm ơn anh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 5 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men bù guò shì níng jù zài yuán shǐ tú téng xià de zhàn shì[chúng tôi chỉ là...] [các chiến binh hội tụ dưới biểu tượng linh thiêng,]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shèn zhì méi yǒu yǒng qì tà rù nà piàn mù yuán[Thậm chí tôi còn không đủ can đảm bước vào nghĩa trang đó.]

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s