Cách dùng "孩子已经走了" (hái zi yǐ jīng zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
孩子已经走了
Thằng bé đã mất rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:42
wǒ我
méi没
bǎo保
hù护
hǎo好
tā他
“Tôi đã không bảo vệ được cậu ấy.”
LINE 0241:47
PLAYING SCENEhái孩
zi子
yǐ已
jīng经
zǒu走
le了
“Thằng bé đã mất rồi.”
LINE 0341:51
xiàn现
zài在
shuō说
zhè这
xiē些
“Bây giờ nói việc này”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 11 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yí dìng bú huì xiǎng kàn dào nǐ yǒng yuǎn huó zài kuì jiù zhī zhōngJason sẽ không muốn thấy chị phải sống mãi trong áy náy đâu.

HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.