Cách dùng "孩子已经走了" (hái zi yǐ jīng zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
孩子已经走了
Thằng bé đã mất rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:42
wǒ我
méi没
bǎo保
hù护
hǎo好
tā他
“Tôi đã không bảo vệ được cậu ấy.”
LINE 0241:47
PLAYING SCENEhái孩
zi子
yǐ已
jīng经
zǒu走
le了
“Thằng bé đã mất rồi.”
LINE 0341:51
xiàn现
zài在
shuō说
zhè这
xiē些
“Bây giờ nói việc này”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 5 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men bù guò shì níng jù zài yuán shǐ tú téng xià de zhàn shì[chúng tôi chỉ là...] [các chiến binh hội tụ dưới biểu tượng linh thiêng,]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shèn zhì méi yǒu yǒng qì tà rù nà piàn mù yuán[Thậm chí tôi còn không đủ can đảm bước vào nghĩa trang đó.]

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s