Cách dùng "加一点蝴蝶元素 让他不小心发现" (jiā yì diǎn hú dié yuán sù ràng tā bù xiǎo xīn fā xiàn) trong hội thoại tiếng Trung
加一点蝴蝶元素 让他不小心发现
vào góc các bức ảnh để anh ta vô tình phát hiện ra.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:07
bǐ rú wǒ men kě yǐ zhǎo xiē zhào piān zài zhào piān de jiǎo luò lǐ
比如我们可以找些照片 在照片的角落里
“Ví dụ chúng ta có thể tìm vài bức ảnh, rồi thêm yếu tố hình bươm bướm”
LINE 0220:10
PLAYING SCENEjiā yì diǎn hú dié yuán sù ràng tā bù xiǎo xīn fā xiàn
加一点蝴蝶元素 让他不小心发现
“vào góc các bức ảnh để anh ta vô tình phát hiện ra.”
LINE 0320:15
nà那
qí其
tā他
nèi内
róng容
gāi该
zěn怎
me么
tián填
ne呢
“Thế những nội dung khác phải điền thế nào?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 2 of 11)
HSK 4
0:03s
nán dào zhēn de xiàng nǐ bǐ jì běn lǐ suǒ shuōchẳng lẽ là giống như những gì viết trong sổ của anh,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
sòng le xiǎo míng yī píng xiǎo xióng táng mamà cô tặng cho Tiểu Minh hôm Giáng Sinh không?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
guài bù dé tā gěi wǒ de zuì hòu yī jù liú yán shuōChẳng trách lời nhắn cuối cùng em ấy gửi cho tôi đã nói rằng

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
yīn wèi xiū xué le yī nián suǒ yǐ hé wǒ tóng jièVì anh ta nghỉ học một năm nên tôi và anh ta cũng khóa.

HSK 7
0:03s
wǒ jì de tā zuì xǐ huān yán jiū hú dié biāo běn dāng niánTôi nhớ anh ta rất thích nghiên cứu tiêu bản loài bướm. Năm đó

HSK 4
0:03s
yě shì tā hé wǒ yì qǐ qù yīng guó jiāo liú dengười đi Anh trao đổi cùng với tôi cũng là anh ta.

HSK 1
0:03s
wǒ yě shì zài nà ge shí hòu rèn shí de xiǎo míngTôi cũng quen biết Tiểu Minh vào chính thời điểm đó.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men dé yǒu yī nián duō méi jiàn le ba nǐ hái hǎo maChúng ta không gặp nhau hơn một năm rồi, em vẫn ổn chứ?

HSK 4
0:03s
běn lái xiǎng lián xì nǐ yě méi nǐ de lián xì fāng shìVốn định liên lạc với em nhưng rồi chẳng có cách liên lạc của em.

HSK 5
0:03s
bì yè yī nián jiù kāi le xīn lǐ zī xún shìMới tốt nghiệp một năm mà đã mở được một phòng tư vấn tâm lý,