Cách dùng "今天球队不是赢了吗" (jīn tiān qiú duì bú shì yíng le ma) trong hội thoại tiếng Trung

jīntiānqiúduìshìyínglema

Chẳng phải hôm nay đội bóng thắng rồi sao?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:31
kāi
xīn
ma

Không vui à?

LINE 0203:32
PLAYING SCENE
jīn
tiān
qiú
duì
shì
yíng
le
ma

Chẳng phải hôm nay đội bóng thắng rồi sao?

LINE 0303:35
méi yǒu bù kāi xīn hái zi men biǎo xiàn dé dōu tǐng hǎo de wǒ zhǐ shì

没有不开心 孩子们表现得都挺好的 我只是

Không phải không vui. Bọn trẻ cũng biểu hiện rất tốt. Chỉ là...

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp03:32
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 208 clips (Page 7 of 11)
我为什么要好奇啊
HSK 5
0:03s
wǒ wèi shén me yào hǎo qí aTại sao tôi phải tò mò?
从我们心理学的角度讲
HSK 5
0:03s
cóng wǒ men xīn lǐ xué de jiǎo dù jiǎngTừ quan điểm tâm lý học,
反问就代表着敌意
HSK 7
0:03s
fǎn wèn jiù dài biǎo zhe dí yìhỏi lại nghĩa là thể hiện sự thù địch.
你放轻松 我没有别的意思
HSK 3
0:03s
nǐ fàng qīng sōng wǒ méi yǒu bié de yì siAnh cứ thoải mái đi. Tôi không có ý gì khác.
我只是想帮你更了解她一些
HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng bāng nǐ gèng liǎo jiě tā yī xiēTôi chỉ muốn giúp anh hiểu cô ấy hơn thôi.
所以 她有这样的过去
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ tā yǒu zhè yàng de guò qùVậy cô ấy có quá khứ như thế,
她这么极力地隐瞒自己
HSK 7
0:03s
tā zhè me jí lì dì yǐn mán zì jǐCô ấy cố gắng che giấu bản thân đến vậy
会不会有什么不为人知的阴暗面
HSK 3
0:03s
huì bú huì yǒu shén me bù wéi rén zhī de yīn àn miàncó khi nào là vì có mặt tối chưa ai biết không?
比她的过去重要得多
HSK 3
0:03s
bǐ tā de guò qù zhòng yào dé duōquan trọng hơn nhiều so với quá khứ của cô ấy.
比其他人都更了解她
HSK 3
0:03s
bǐ qí tā rén dōu gèng liǎo jiě tāhơn anh và hơn bất kỳ ai khác.
我不想挖掘她的过去
HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎng wā jué tā de guò qùTôi không muốn đào bới quá khứ của cô ấy.
我也不想窥探她的秘密
HSK 5
0:03s
wǒ yě bù xiǎng kuī tàn tā de mì mìTôi cũng không muốn nhìn lén bí mật của cô ấy.
不管她以前遭遇了什么都无所谓
HSK 6
0:03s
bù guǎn tā yǐ qián zāo yù le shén me dōu wú suǒ wèiTrước đây cô ấy đã gặp chuyện gì cũng không quan trọng,
因为我相信她的为人 但是她不真诚
HSK 7
0:03s
yīn wèi wǒ xiāng xìn tā de wéi rén dàn shì tā bù zhēn chéngvì tôi tin vào con người của cô ấy. Nhưng anh không ngại
你不介意吗 那也是因为我不配让她真诚
HSK 7
0:03s
nǐ bù jiè yì ma nà yě shì yīn wèi wǒ bù pèi ràng tā zhēn chéngviệc cô ấy không thật lòng à? Đó cũng là vì tôi không xứng để cô ấy thật lòng với tôi.
是我的错误 她没有做错任何地方
HSK 4
0:03s
shì wǒ de cuò wù tā méi yǒu zuò cuò rèn hé dì fāngĐó là lỗi của tôi. Cô ấy không làm gì sai cả.
这个话题到此为止
HSK 5
0:03s
zhè ge huà tí dào cǐ wéi zhǐChủ đề này kết thúc ở đây đi.
我不喜欢别人在背后议论她
HSK 6
0:03s
wǒ bù xǐ huān bié rén zài bèi hòu yì lùn tāTôi không thích mọi người bàn tán sau lưng cô ấy.
你为什么不配 你到底做错了什么
HSK 4
0:03s
nǐ wèi shén me bù pèi nǐ dào dǐ zuò cuò le shén meTại sao anh lại không xứng đáng? Rốt cuộc thì anh đã làm gì sai?
是因为你的球员死了吗
HSK 4
0:03s
shì yīn wèi nǐ de qiú yuán sǐ le maLà vì cầu thủ của anh đã chết ư?