Cách dùng "没有人能说" (méi yǒu rén néng shuō) trong hội thoại tiếng Trung

méiyǒurénnéngshuō

không ai có thể nói nữa.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:57
shì
xiàn
zài

Nhưng bây giờ,

LINE 0243:02
PLAYING SCENE
méi
yǒu
rén
néng
shuō

không ai có thể nói nữa.

LINE 0343:27
jié
sēn
méi
yǒu
zuò
cuò
shì

Jason không làm gì sai.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp43:02
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 208 clips (Page 4 of 11)
如果我在网站上挂这些
HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ zài wǎng zhàn shàng guà zhè xiēnếu chúng ta đăng những cái này lên trang web
所以啊 我们要在不经意间显露
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ a wǒ men yào zài bù jīng yì jiān xiǎn lùVậy nên chúng ta phải làm như vô tình để lộ ra vậy.
比如我们可以找些照片 在照片的角落里
HSK 6
0:03s
bǐ rú wǒ men kě yǐ zhǎo xiē zhào piān zài zhào piān de jiǎo luò lǐVí dụ chúng ta có thể tìm vài bức ảnh, rồi thêm yếu tố hình bươm bướm
加一点蝴蝶元素 让他不小心发现
HSK 6
0:03s
jiā yì diǎn hú dié yuán sù ràng tā bù xiǎo xīn fā xiànvào góc các bức ảnh để anh ta vô tình phát hiện ra.
那其他内容该怎么填呢
HSK 5
0:03s
nà qí tā nèi róng gāi zěn me tián neThế những nội dung khác phải điền thế nào?
最好是能透露你内心的活动
HSK 6
0:03s
zuì hǎo shì néng tòu lù nǐ nèi xīn de huó dòngTốt nhất là có thể để lộ ra dao động nội tâm của anh.
根据凯文那边的信息 他应该知道自己
HSK 4
0:03s
gēn jù kǎi wén nà biān de xìn xī tā yīng gāi zhī dào zì jǐTheo thông tin từ phía Kevin, có lẽ anh ta đã biết
为了满足自己变态的控制欲 和成就感
HSK 5
0:03s
wèi le mǎn zú zì jǐ biàn tài de kòng zhì yù hé chéng jiù gǎnlà để thỏa mãn lòng khống chế và cảm giác thành công biến thái của mình.
你是杰森事件的受害者
HSK 5
0:03s
nǐ shì jié sēn shì jiàn de shòu hài zhěAnh là nạn nhân trong vụ của Jason,
你可以满足他这种需求
HSK 5
0:03s
nǐ kě yǐ mǎn zú tā zhè zhǒng xū qiúanh có thể thỏa mãn loại yêu cầu này của anh ta.
你写的东西他会看下去的
HSK 2
0:03s
nǐ xiě de dōng xī tā huì kàn xià qù deAnh ta sẽ đọc những thứ mà anh viết.
行吧 你写日常吧 我找照片
HSK 4
0:03s
xíng ba nǐ xiě rì cháng ba wǒ zhǎo zhào piānĐược rồi, cậu viết nhật ký hàng ngày đi. Còn tôi sẽ đi tìm ảnh.
我去煮个咖啡 不是我把这个给你啊
HSK 5
0:03s
wǒ qù zhǔ gè kā fēi bú shì wǒ bǎ zhè ge gěi nǐ aTôi đi pha cà phê. Ơ kìa, tôi gửi cái này cho cậu nhé.
你把那个隔空投送 蓝牙打开
HSK 3
0:03s
nǐ bǎ nà ge gé kōng tóu sòng lán yá dǎ kāiCậu bật AirDrop với Bluetooth lên đi.
我觉得她很喜欢 看你吃瘪的样子
HSK 4
0:03s
wǒ jué de tā hěn xǐ huān kàn nǐ chī biě de yàng ziTôi cảm thấy cô ấy rất thích nhìn bộ dạng bế tắc của cậu đó.
我去买点菜了啊 晚上做饭吃
HSK 2
0:03s
wǒ qù mǎi diǎn cài le a wǎn shàng zuò fàn chīTôi đi mua thức ăn đây. Tối nấu cơm ăn.
如果你觉得太文艺的话 可以删掉一点
HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ jué de tài wén yì de huà kě yǐ shān diào yì diǎnNếu anh thấy văn vẻ quá thì có thể xóa bớt đi.
你不留下来吃饭吗
HSK 4
0:03s
nǐ bù liú xià lái chī fàn maCô không ở lại ăn ư?
在真正的职业赛场上
HSK 5
0:03s
zài zhēn zhèng de zhí yè sài chǎng shàng[Trên sân đấu chuyên nghiệp]
容不得任何瑕疵
HSK 7
0:03s
róng bù dé rèn hé xiá cī[không cho phép bất kỳ sơ xuất nào.]