Cách dùng "难道真的像你笔记本里所说" (nán dào zhēn de xiàng nǐ bǐ jì běn lǐ suǒ shuō) trong hội thoại tiếng Trung

nándàozhēndexiàngběnsuǒshuō

chẳng lẽ là giống như những gì viết trong sổ của anh,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:28
chá
dào
le
xiàn线
suǒ

anh đã điều tra ra được manh mối rồi,

LINE 0209:32
PLAYING SCENE
nán
dào
zhēn
de
xiàng
běn
suǒ
shuō

chẳng lẽ là giống như những gì viết trong sổ của anh,

LINE 0309:35
yǒu rén mào chōng le wǒ de zhàng hào yí bù yí bù yòu dǎo tā zì shā

有人冒充了我的账号 一步一步诱导他自杀

có người mạo danh tài khoản của tôi rồi từng bước, từng bước dụ dỗ em ấy tự sát ư?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp09:32
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 208 clips (Page 8 of 11)
到底是巧合 还是你自己刻意安排的
HSK 7
0:03s
dào dǐ shì qiǎo hé hái shì nǐ zì jǐ kè yì ān pái delà trùng hợp hay là do anh cố tình sắp xếp?
学校突然有急事找王教练 我们改日再来
HSK 7
0:03s
xué xiào tū rán yǒu jí shì zhǎo wáng jiào liàn wǒ men gǎi rì zài láiĐột nhiên nhà trường có việc tìm huấn luyện viên Vương. Hôm khác chúng em lại đến vậy.
如果情绪恢复不过来 回去之后可以用冥想
HSK 5
0:03s
rú guǒ qíng xù huī fù bù guò lái huí qù zhī hòu kě yǐ yòng míng xiǎngNếu chưa phục hồi cảm xúc được, khi về nhà có thể ngồi thiền,
小林老师
HSK 1
0:03s
xiǎo lín lǎo shīCô Tiểu Lâm
我只是不想调查出岔子
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ shì bù xiǎng diào chá chū chà ziTôi chỉ không muốn cuộc điều tra gặp sự cố thôi.
有问你什么奇怪的问题吗
HSK 3
0:03s
yǒu wèn nǐ shén me qí guài de wèn tí macó hỏi anh câu gì kỳ lạ không?
终于上钩了
HSK 3
0:03s
zhōng yú shàng gōu leCuối cùng đã cắn câu rồi.
向梓凌晨访问了我们的网站 他联系余波私聊了
HSK 6
0:03s
xiàng zǐ líng chén fǎng wèn le wǒ men de wǎng zhàn tā lián xì yú bō sī liáo leSáng sớm nay Hướng Tử đã truy cập trang web của chúng ta. Anh ta đã liên lạc với Dư Ba và nhắn tin riêng.
他展示了他购买违禁药物的记录
HSK 5
0:03s
tā zhǎn shì le tā gòu mǎi wéi jìn yào wù de jì lùAnh ta đưa ra lịch sử giao dịch thuốc cấm.
确认了他就是跟凯文交易的人 证据确凿了
HSK 5
0:03s
què rèn le tā jiù shì gēn kǎi wén jiāo yì de rén zhèng jù què záo leĐã xác nhận anh ta là người đã giao dịch với Kevin. Chứng cứ rất rõ ràng.
你们就凭这些东西 就想给我定罪
HSK 5
0:03s
nǐ men jiù píng zhè xiē dōng xī jiù xiǎng gěi wǒ dìng zuìHai người chỉ dựa vào mấy thứ này mà đã muốn kết tội tôi à?
凯文已经在接受调查
HSK 4
0:03s
kǎi wén yǐ jīng zài jiē shòu diào cháKevin đã bị điều tra rồi.
也就是杨铭森下违禁药物
HSK 5
0:03s
yě jiù shì yáng míng sēn xià wéi jìn yào wùhay có tên khác là Dương Minh Sâm uống thuốc cấm,
迫使他禁赛自杀 你跑不掉的
HSK 7
0:03s
pò shǐ tā jìn sài zì shā nǐ pǎo bù diào dekhiến cậu ấy bị đình chỉ thi đấu và tự tử. Anh không trốn được đâu.
难道你忘了 是你替换了他的小熊软糖
HSK 7
0:03s
nán dào nǐ wàng le shì nǐ tì huàn le tā de xiǎo xióng ruǎn tángChẳng lẽ anh đã quên chính anh đã đổi kẹo dẻo của cậu ấy?
你的队员内心太脆弱了
HSK 6
0:03s
nǐ de duì yuán nèi xīn tài cuì ruò leĐội viên của anh tâm lý mong manh quá.
会不会是你这个教练 给的压力太大
HSK 4
0:03s
huì bú huì shì nǐ zhè ge jiào liàn gěi de yā lì tài dàCó khi nào là do huấn luyện viên như anh gây nhiều áp lực quá
他在刺激你 别上当
HSK 6
0:03s
tā zài cì jī nǐ bié shàng dàngAnh ta đang kích thích anh, đừng bị lừa.
我之前对你那么好 你对我都爱答不理
HSK 6
0:03s
wǒ zhī qián duì nǐ nà me hǎo nǐ duì wǒ dōu ài dá bù lǐTrước đây anh tốt với em như vậy mà em cứ lạnh nhạt với anh.
怎么现在换了个人变得这么殷勤
HSK 7
0:03s
zěn me xiàn zài huàn le gè rén biàn dé zhè me yīn qínSao giờ là người khác thì lại ân cần thế?