Cách dùng "难道真的像你笔记本里所说" (nán dào zhēn de xiàng nǐ bǐ jì běn lǐ suǒ shuō) trong hội thoại tiếng Trung
难道真的像你笔记本里所说
chẳng lẽ là giống như những gì viết trong sổ của anh,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:28
nǐ你
chá查
dào到
le了
xiàn线
suǒ索
“anh đã điều tra ra được manh mối rồi,”
LINE 0209:32
PLAYING SCENEnán难
dào道
zhēn真
de的
xiàng像
nǐ你
bǐ笔
jì记
běn本
lǐ里
suǒ所
shuō说
“chẳng lẽ là giống như những gì viết trong sổ của anh,”
LINE 0309:35
yǒu rén mào chōng le wǒ de zhàng hào yí bù yí bù yòu dǎo tā zì shā
有人冒充了我的账号 一步一步诱导他自杀
“có người mạo danh tài khoản của tôi rồi từng bước, từng bước dụ dỗ em ấy tự sát ư?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 7 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng bāng nǐ gèng liǎo jiě tā yī xiēTôi chỉ muốn giúp anh hiểu cô ấy hơn thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
huì bú huì yǒu shén me bù wéi rén zhī de yīn àn miàncó khi nào là vì có mặt tối chưa ai biết không?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bù guǎn tā yǐ qián zāo yù le shén me dōu wú suǒ wèiTrước đây cô ấy đã gặp chuyện gì cũng không quan trọng,

HSK 7
0:03s
yīn wèi wǒ xiāng xìn tā de wéi rén dàn shì tā bù zhēn chéngvì tôi tin vào con người của cô ấy. Nhưng anh không ngại

HSK 7
0:03s
nǐ bù jiè yì ma nà yě shì yīn wèi wǒ bù pèi ràng tā zhēn chéngviệc cô ấy không thật lòng à? Đó cũng là vì tôi không xứng để cô ấy thật lòng với tôi.

HSK 4
0:03s
shì wǒ de cuò wù tā méi yǒu zuò cuò rèn hé dì fāngĐó là lỗi của tôi. Cô ấy không làm gì sai cả.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ bù xǐ huān bié rén zài bèi hòu yì lùn tāTôi không thích mọi người bàn tán sau lưng cô ấy.

HSK 4
0:03s
nǐ wèi shén me bù pèi nǐ dào dǐ zuò cuò le shén meTại sao anh lại không xứng đáng? Rốt cuộc thì anh đã làm gì sai?

HSK 4
0:03s