Cách dùng "你们就凭这些东西 就想给我定罪" (nǐ men jiù píng zhè xiē dōng xī jiù xiǎng gěi wǒ dìng zuì) trong hội thoại tiếng Trung
你们就凭这些东西 就想给我定罪
Hai người chỉ dựa vào mấy thứ này mà đã muốn kết tội tôi à?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:00
què rèn le tā jiù shì gēn kǎi wén jiāo yì de rén zhèng jù què záo le
确认了他就是跟凯文交易的人 证据确凿了
“Đã xác nhận anh ta là người đã giao dịch với Kevin. Chứng cứ rất rõ ràng.”
LINE 0234:34
PLAYING SCENEnǐ men jiù píng zhè xiē dōng xī jiù xiǎng gěi wǒ dìng zuì
你们就凭这些东西 就想给我定罪
“Hai người chỉ dựa vào mấy thứ này mà đã muốn kết tội tôi à?”
LINE 0334:38
kǎi凯
wén文
yǐ已
jīng经
zài在
jiē接
shòu受
diào调
chá查
“Kevin đã bị điều tra rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 10 of 11)
HSK 7
0:03s
méi shāng dào gǔ tou zhǐ shì pò le gè kǒu zi yī zhōu jiù hǎo leKhông bị thương đến xương cốt. Chỉ có một vết rách thôi. Một tuần là khỏi.

HSK 4
0:03s
děng jié guǒ chū lái zhī hòu zài jìn xíng xià yī bùĐợi có kết quả rồi mới tiến hành bước tiếp theo.

HSK 7
0:03s
wǒ yě méi xiǎng dào shì qíng huì dào zhè ge dì bùTôi cũng không ngờ mọi việc lại đến mức này.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ néng zǎo diǎn fā xiàn yǒu rén zài lì yòng wǒNếu tôi có thể phát hiện có người đang lợi dụng tôi sớm hơn,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiè kǒu děng zì jǐ zhǎo dào le zhēn xiàng cái néng gòu miàn duì nǐlấy cớ, chờ đến khi tìm ra sự thật mới có thể đối mặt với chị.

HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu jí shí jǐ yǔ tā xìn rèn hé zhī chíTôi đã không thể cho cậu ấy sự tin tưởng và hỗ trợ kịp thời.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s