Cách dùng "你写的东西他会看下去的" (nǐ xiě de dōng xī tā huì kàn xià qù de) trong hội thoại tiếng Trung

xiědedōng西huìkànxiàde

Anh ta sẽ đọc những thứ mà anh viết.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:48
mǎn
zhè
zhǒng
qiú

anh có thể thỏa mãn loại yêu cầu này của anh ta.

LINE 0220:50
PLAYING SCENE
xiě
de
dōng
西
huì
kàn
xià
de

Anh ta sẽ đọc những thứ mà anh viết.

LINE 0321:02
xíng ba nǐ xiě rì cháng ba wǒ zhǎo zhào piān

行吧 你写日常吧 我找照片

Được rồi, cậu viết nhật ký hàng ngày đi. Còn tôi sẽ đi tìm ảnh.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp20:50
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 208 clips (Page 6 of 11)
那就是我姐 而且你还没成功
HSK 4
0:03s
nà jiù shì wǒ jiě ér qiě nǐ hái méi chéng gōnglà chị tôi mà còn chưa thành công không?
那是我要求高 而且我跟你说啊 我现在有进步
HSK 5
0:03s
nà shì wǒ yāo qiú gāo ér qiě wǒ gēn nǐ shuō a wǒ xiàn zài yǒu jìn bùĐó là vì tôi có yêu cầu cao. Với cả để tôi nói cho cậu biết. Bây giờ tôi có tiến bộ rồi.
她现在不回我消息 平均从十个小时
HSK 5
0:03s
tā xiàn zài bù huí wǒ xiāo xī píng jūn cóng shí gè xiǎo shíBây giờ cô ấy không trả lời tin nhắn của tôi trung bình từ mười giờ
变成了两个小时 怎么样
HSK 3
0:03s
biàn chéng le liǎng gè xiǎo shí zěn me yàngđã thành hai giờ rồi. Thế nào?
最新回复应该是个滚字吧
HSK 4
0:03s
zuì xīn huí fù yīng gāi shì gè gǔn zì baCâu trả lời mới nhất chắc là từ "Biến" chứ gì?
那你现在能不能滚去做饭 我好饿
HSK 3
0:03s
nà nǐ xiàn zài néng bù néng gǔn qù zuò fàn wǒ hǎo èVậy giờ anh có thể biến đi nấu ăn không? Tôi đói quá.
我之前在英国的时候 听过一个王法
HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián zài yīng guó de shí hòu tīng guò yí gè wáng fǎKhi tôi còn ở bên Anh, tôi từng nghe đến một Vương Pháp
一年以前 我在英国南顿俱乐部执教
HSK 3
0:03s
yī nián yǐ qián wǒ zài yīng guó nán dùn jù lè bù zhí jiàoMột năm trước tôi làm huấn luyện viên tại Câu lạc bộ Southampton ở Anh.
师妹 你就在这个沙发这 稍等一下
HSK 3
0:03s
shī mèi nǐ jiù zài zhè ge shā fā zhè shāo děng yí xiàVãn Tinh. Em ngồi ở ghế này đợi một lát đi.
王先生 那我们开始吧
HSK 2
0:03s
wáng xiān shēng nà wǒ men kāi shǐ baAnh Vương, chúng ta bắt đầu nhé.
放轻松 好
HSK 1
0:03s
fàng qīng sōng hǎoCứ thả lỏng đi. Được.
我曾经一个最得意的球员
HSK 5
0:03s
wǒ céng jīng yí gè zuì dé yì de qiú yuánMột trong những cầu thủ tôi tự hào nhất
他跳楼自杀了
HSK 6
0:03s
tā tiào lóu zì shā leđã nhảy lầu tự tử.
可能我接下来这个问题 有点直接啊
HSK 4
0:03s
kě néng wǒ jiē xià lái zhè ge wèn tí yǒu diǎn zhí jiē aCó lẽ câu hỏi tiếp theo của tôi sẽ hơi thẳng một chút.
聊聊别的 聊什么呀 向顾问
HSK 6
0:03s
liáo liáo bié de liáo shén me ya xiàng gù wènnói về chuyện khác đi. Nói về cái gì? Cố vấn Hướng?
你真的很了解她吗
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de hěn liǎo jiě tā maAnh có thực sự hiểu rõ về cô ấy không?
她的过去你知道多少
HSK 1
0:03s
tā de guò qù nǐ zhī dào duō shǎoAnh hiểu được bao nhiêu về quá khứ của cô ấy?
你知道她的父母在哪
HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào tā de fù mǔ zài nǎAnh biết bố mẹ cô ấy ở đâu không?
她这样一个高材生竟然博士肄业
HSK 4
0:03s
tā zhè yàng yí gè gāo cái shēng jìng rán bó shì yì yèMột sinh viên xuất sắc như cô ấy mà lại chưa tốt nghiệp tiến sĩ.
她身上有这么多的矛盾点 你难道不好奇吗
HSK 5
0:03s
tā shēn shàng yǒu zhè me duō de máo dùn diǎn nǐ nán dào bù hǎo qí maCô ấy có rất nhiều mâu thuẫn mà anh không tò mò sao?