Cách dùng "凭什么他每天都可以跟你聊天" (píng shén me tā měi tiān dōu kě yǐ gēn nǐ liáo tiān) trong hội thoại tiếng Trung
凭什么他每天都可以跟你聊天
Tại sao cậu ta có thể trò chuyện với em mỗi ngày?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:08
nǐ jìng rán yì zhí zài tōu kuī wǒ de diàn nǎo
你竟然 一直在偷窥我的电脑
“Anh vẫn luôn rình rập máy tính của tôi?”
LINE 0238:11
PLAYING SCENEpíng凭
shén什
me么
tā他
měi每
tiān天
dōu都
kě可
yǐ以
gēn跟
nǐ你
liáo聊
tiān天
“Tại sao cậu ta có thể trò chuyện với em mỗi ngày?”
LINE 0338:13
píng shén me nǐ guān xīn tā bǐ guān xīn wǒ hái duō wǒ shì nǐ shī gē
凭什么你关心他比关心我还多 我是你师哥
“Tại sao em lại quan tâm đến cậu ta nhiều hơn cả anh? Anh là đàn anh của em.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 2 of 11)
HSK 4
0:03s
nán dào zhēn de xiàng nǐ bǐ jì běn lǐ suǒ shuōchẳng lẽ là giống như những gì viết trong sổ của anh,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
sòng le xiǎo míng yī píng xiǎo xióng táng mamà cô tặng cho Tiểu Minh hôm Giáng Sinh không?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
guài bù dé tā gěi wǒ de zuì hòu yī jù liú yán shuōChẳng trách lời nhắn cuối cùng em ấy gửi cho tôi đã nói rằng

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
yīn wèi xiū xué le yī nián suǒ yǐ hé wǒ tóng jièVì anh ta nghỉ học một năm nên tôi và anh ta cũng khóa.

HSK 7
0:03s
wǒ jì de tā zuì xǐ huān yán jiū hú dié biāo běn dāng niánTôi nhớ anh ta rất thích nghiên cứu tiêu bản loài bướm. Năm đó

HSK 4
0:03s
yě shì tā hé wǒ yì qǐ qù yīng guó jiāo liú dengười đi Anh trao đổi cùng với tôi cũng là anh ta.

HSK 1
0:03s
wǒ yě shì zài nà ge shí hòu rèn shí de xiǎo míngTôi cũng quen biết Tiểu Minh vào chính thời điểm đó.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men dé yǒu yī nián duō méi jiàn le ba nǐ hái hǎo maChúng ta không gặp nhau hơn một năm rồi, em vẫn ổn chứ?

HSK 4
0:03s
běn lái xiǎng lián xì nǐ yě méi nǐ de lián xì fāng shìVốn định liên lạc với em nhưng rồi chẳng có cách liên lạc của em.

HSK 5
0:03s
bì yè yī nián jiù kāi le xīn lǐ zī xún shìMới tốt nghiệp một năm mà đã mở được một phòng tư vấn tâm lý,