Cách dùng "容不得任何瑕疵" (róng bù dé rèn hé xiá cī) trong hội thoại tiếng Trung
容不得任何瑕疵
[không cho phép bất kỳ sơ xuất nào.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:16
zài在
zhēn真
zhèng正
de的
zhí职
yè业
sài赛
chǎng场
shàng上
“[Trên sân đấu chuyên nghiệp]”
LINE 0223:19
PLAYING SCENEróng容
bù不
dé得
rèn任
hé何
xiá瑕
cī疵
“[không cho phép bất kỳ sơ xuất nào.]”
LINE 0323:22
bāo包
kuò括
wǒ我
zì自
jǐ己
yě也
shì是
yī一
yàng样
“[Cả bản thân tôi cũng vậy.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 11 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yí dìng bú huì xiǎng kàn dào nǐ yǒng yuǎn huó zài kuì jiù zhī zhōngJason sẽ không muốn thấy chị phải sống mãi trong áy náy đâu.

HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.