Cách dùng "容不得任何瑕疵" (róng bù dé rèn hé xiá cī) trong hội thoại tiếng Trung
容不得任何瑕疵
[không cho phép bất kỳ sơ xuất nào.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:16
zài在
zhēn真
zhèng正
de的
zhí职
yè业
sài赛
chǎng场
shàng上
“[Trên sân đấu chuyên nghiệp]”
LINE 0223:19
PLAYING SCENEróng容
bù不
dé得
rèn任
hé何
xiá瑕
cī疵
“[không cho phép bất kỳ sơ xuất nào.]”
LINE 0323:22
bāo包
kuò括
wǒ我
zì自
jǐ己
yě也
shì是
yī一
yàng样
“[Cả bản thân tôi cũng vậy.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 5 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men bù guò shì níng jù zài yuán shǐ tú téng xià de zhàn shì[chúng tôi chỉ là...] [các chiến binh hội tụ dưới biểu tượng linh thiêng,]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shèn zhì méi yǒu yǒng qì tà rù nà piàn mù yuán[Thậm chí tôi còn không đủ can đảm bước vào nghĩa trang đó.]

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yào bù yào wǒ tí xǐng nǐ nǐ zhè bèi zi zhǐ zhuī guò yí gè nǚ shēngAnh có muốn tôi nhắc anh là đời anh mới chỉ theo đuổi một cô gái