Cách dùng "我曾经一个最得意的球员" (wǒ céng jīng yí gè zuì dé yì de qiú yuán) trong hội thoại tiếng Trung
我曾经一个最得意的球员
Một trong những cầu thủ tôi tự hào nhất
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:30
nǐ你
yuàn愿
yì意
gēn跟
wǒ我
jiǎng讲
jiǎng讲
ma吗
“Anh có sẵn lòng kể cho tôi nghe không?”
LINE 0227:40
PLAYING SCENEwǒ我
céng曾
jīng经
yí一
gè个
zuì最
dé得
yì意
de的
qiú球
yuán员
“Một trong những cầu thủ tôi tự hào nhất”
LINE 0327:44
tā他
tiào跳
lóu楼
zì自
shā杀
le了
“đã nhảy lầu tự tử.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 11 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yí dìng bú huì xiǎng kàn dào nǐ yǒng yuǎn huó zài kuì jiù zhī zhōngJason sẽ không muốn thấy chị phải sống mãi trong áy náy đâu.

HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.