Cách dùng "我曾经一个最得意的球员" (wǒ céng jīng yí gè zuì dé yì de qiú yuán) trong hội thoại tiếng Trung
我曾经一个最得意的球员
Một trong những cầu thủ tôi tự hào nhất
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:30
nǐ你
yuàn愿
yì意
gēn跟
wǒ我
jiǎng讲
jiǎng讲
ma吗
“Anh có sẵn lòng kể cho tôi nghe không?”
LINE 0227:40
PLAYING SCENEwǒ我
céng曾
jīng经
yí一
gè个
zuì最
dé得
yì意
de的
qiú球
yuán员
“Một trong những cầu thủ tôi tự hào nhất”
LINE 0327:44
tā他
tiào跳
lóu楼
zì自
shā杀
le了
“đã nhảy lầu tự tử.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 5 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men bù guò shì níng jù zài yuán shǐ tú téng xià de zhàn shì[chúng tôi chỉ là...] [các chiến binh hội tụ dưới biểu tượng linh thiêng,]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shèn zhì méi yǒu yǒng qì tà rù nà piàn mù yuán[Thậm chí tôi còn không đủ can đảm bước vào nghĩa trang đó.]

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s