Cách dùng "我逃避了很长时间" (wǒ táo bì le hěn zhǎng shí jiān) trong hội thoại tiếng Trung
我逃避了很长时间
tôi đã trốn tránh rất lâu,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:13
shì事
qíng情
fā发
shēng生
yǐ以
hòu后
“Sau khi xảy ra việc đó,”
LINE 0241:17
PLAYING SCENEwǒ我
táo逃
bì避
le了
hěn很
zhǎng长
shí时
jiān间
“tôi đã trốn tránh rất lâu,”
LINE 0341:22
jiè kǒu děng zì jǐ zhǎo dào le zhēn xiàng cái néng gòu miàn duì nǐ
借口等自己找到了真相 才能够面对你
“lấy cớ, chờ đến khi tìm ra sự thật mới có thể đối mặt với chị.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 5 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men bù guò shì níng jù zài yuán shǐ tú téng xià de zhàn shì[chúng tôi chỉ là...] [các chiến binh hội tụ dưới biểu tượng linh thiêng,]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shèn zhì méi yǒu yǒng qì tà rù nà piàn mù yuán[Thậm chí tôi còn không đủ can đảm bước vào nghĩa trang đó.]

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s