Cách dùng "我逃避了很长时间" (wǒ táo bì le hěn zhǎng shí jiān) trong hội thoại tiếng Trung

táolehěnzhǎngshíjiān

tôi đã trốn tránh rất lâu,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:13
shì
qíng
shēng
hòu

Sau khi xảy ra việc đó,

LINE 0241:17
PLAYING SCENE
táo
le
hěn
zhǎng
shí
jiān

tôi đã trốn tránh rất lâu,

LINE 0341:22
jiè kǒu děng zì jǐ zhǎo dào le zhēn xiàng cái néng gòu miàn duì nǐ

借口等自己找到了真相 才能够面对你

lấy cớ, chờ đến khi tìm ra sự thật mới có thể đối mặt với chị.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp41:17
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 208 clips (Page 9 of 11)
怎么现在换了个人变得这么殷勤
HSK 7
0:03s
zěn me xiàn zài huàn le gè rén biàn dé zhè me yīn qínSao giờ là người khác thì lại ân cần thế?
你究竟为什么要害他
HSK 6
0:03s
nǐ jiū jìng wèi shén me yào hài tāTại sao anh lại muốn làm hại cậu ấy?
因为错的人是你
HSK 2
0:03s
yīn wèi cuò de rén shì nǐBởi vì người sai là em.
师妹 喝咖啡吗
HSK 2
0:03s
shī mèi hē kā fēi maVãn Tinh, em uống cà phê không?
不用了我喝蜂蜜水就行
HSK 3
0:03s
bù yòng le wǒ hē fēng mì shuǐ jiù xíngKhông cần ạ, em uống nước mật ong là được.
不好意思 不好意思 没事没事没关系
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī méi shì méi shì méi guān xìXin lỗi, xin lỗi. Không sao, không sao, không sao.
跟谁聊呢 我一个朋友
HSK 3
0:03s
gēn shuí liáo ne wǒ yí gè péng yǒuĐang nói chuyện với ai vậy? Một người bạn của em.
我得抓紧回去处理一下 你不走吗
HSK 5
0:03s
wǒ dé zhuā jǐn huí qù chù lǐ yī xià nǐ bù zǒu maEm phải tranh thủ về giải quyết một chút. Anh chưa về ạ?
那我先走啦 好
HSK 6
0:03s
nà wǒ xiān zǒu la hǎoVậy em về trước nhé. Ừ.
你竟然 一直在偷窥我的电脑
HSK 7
0:03s
nǐ jìng rán yì zhí zài tōu kuī wǒ de diàn nǎoAnh vẫn luôn rình rập máy tính của tôi?
凭什么他每天都可以跟你聊天
HSK 5
0:03s
píng shén me tā měi tiān dōu kě yǐ gēn nǐ liáo tiānTại sao cậu ta có thể trò chuyện với em mỗi ngày?
我这么喜欢你 你有考虑过我的感受吗
HSK 4
0:03s
wǒ zhè me xǐ huān nǐ nǐ yǒu kǎo lǜ guò wǒ de gǎn shòu maAnh thích em như vậy. Em đã bao giờ nghĩ đến cảm xúc của anh chưa?
就因为这个理由 你就要害死一条人命吗
HSK 5
0:03s
jiù yīn wèi zhè ge lǐ yóu nǐ jiù yào hài sǐ yī tiáo rén mìng maChỉ vì lý do này mà anh phải hại chết một người ư?
你就会正眼看我 结果你对我还是爱答不理
HSK 6
0:03s
nǐ jiù huì zhèng yǎn kàn wǒ jié guǒ nǐ duì wǒ hái shì ài dá bù lǐem sẽ nhìn anh khác đi. Kết quả em vẫn phớt lờ anh.
折磨你的感觉简直太好了
HSK 7
0:03s
zhé mó nǐ de gǎn jué jiǎn zhí tài hǎo leCảm giác tra tấn em quá tuyệt vời.
凭什么所有的资源都要给你 凭什么你永远都是一副
HSK 5
0:03s
píng shén me suǒ yǒu de zī yuán dōu yào gěi nǐ píng shén me nǐ yǒng yuǎn dōu shì yī fùTại sao mọi tài nguyên đều cho em? Tại sao em luôn tỏ cái vẻ
高高在上的样子 你这种人就应该吃点苦
HSK 4
0:03s
gāo gāo zài shàng de yàng zi nǐ zhè zhǒng rén jiù yīng gāi chī diǎn kǔkiêu ngạo lạnh lùng đó? Những người như em nên chịu khổ.
你应该知道 玩弄别人的感情是要付出代价的
HSK 7
0:03s
nǐ yīng gāi zhī dào wán nòng bié rén de gǎn qíng shì yào fù chū dài jià deEm nên biết chơi đùa với tình cảm của người khác là phải trả giá.
你真是疯了
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn shì fēng leAnh thật sự điên rồi.
我最恨你用这样的眼神看我 林晚星
HSK 7
0:03s
wǒ zuì hèn nǐ yòng zhè yàng de yǎn shén kàn wǒ lín wǎn xīngAnh ghét nhất cách em nhìn anh như vậy. Lâm Vãn Tinh.