Cách dùng "行吧 你写日常吧 我找照片" (xíng ba nǐ xiě rì cháng ba wǒ zhǎo zhào piān) trong hội thoại tiếng Trung
行吧 你写日常吧 我找照片
Được rồi, cậu viết nhật ký hàng ngày đi. Còn tôi sẽ đi tìm ảnh.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:50
nǐ你
xiě写
de的
dōng东
xī西
tā他
huì会
kàn看
xià下
qù去
de的
“Anh ta sẽ đọc những thứ mà anh viết.”
LINE 0221:02
PLAYING SCENExíng ba nǐ xiě rì cháng ba wǒ zhǎo zhào piān
行吧 你写日常吧 我找照片
“Được rồi, cậu viết nhật ký hàng ngày đi. Còn tôi sẽ đi tìm ảnh.”
LINE 0321:26
zhè这
zhāng张
nǐ你
jué觉
de得
zěn怎
me么
yàng样
“Cô thấy bức ảnh thế nào?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 10 of 11)
HSK 7
0:03s
méi shāng dào gǔ tou zhǐ shì pò le gè kǒu zi yī zhōu jiù hǎo leKhông bị thương đến xương cốt. Chỉ có một vết rách thôi. Một tuần là khỏi.

HSK 4
0:03s
děng jié guǒ chū lái zhī hòu zài jìn xíng xià yī bùĐợi có kết quả rồi mới tiến hành bước tiếp theo.

HSK 7
0:03s
wǒ yě méi xiǎng dào shì qíng huì dào zhè ge dì bùTôi cũng không ngờ mọi việc lại đến mức này.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ néng zǎo diǎn fā xiàn yǒu rén zài lì yòng wǒNếu tôi có thể phát hiện có người đang lợi dụng tôi sớm hơn,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiè kǒu děng zì jǐ zhǎo dào le zhēn xiàng cái néng gòu miàn duì nǐlấy cớ, chờ đến khi tìm ra sự thật mới có thể đối mặt với chị.

HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu jí shí jǐ yǔ tā xìn rèn hé zhī chíTôi đã không thể cho cậu ấy sự tin tưởng và hỗ trợ kịp thời.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s