Cách dùng "一旦站在场上" (yí dàn zhàn zài chǎng shàng) trong hội thoại tiếng Trung
一旦站在场上
[Một khi đứng trên sân,]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:47
yǔ与
duì对
shǒu手
sī厮
shā杀
“[để chiến đấu với đối thủ.]”
LINE 0223:51
PLAYING SCENEyí一
dàn旦
zhàn站
zài在
chǎng场
shàng上
“[Một khi đứng trên sân,]”
LINE 0323:54
wǒ men hé gǔ luó mǎ dòu shòu chǎng lǐ qǔ yuè guì zú de nú lì
我们和古罗马斗兽场里 取悦贵族的奴隶
“[chúng ta không khác gì] [với các nô lệ đang lấy lòng quý tộc]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 11 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yí dìng bú huì xiǎng kàn dào nǐ yǒng yuǎn huó zài kuì jiù zhī zhōngJason sẽ không muốn thấy chị phải sống mãi trong áy náy đâu.

HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.