Cách dùng "一旦站在场上" (yí dàn zhàn zài chǎng shàng) trong hội thoại tiếng Trung
一旦站在场上
[Một khi đứng trên sân,]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:47
yǔ与
duì对
shǒu手
sī厮
shā杀
“[để chiến đấu với đối thủ.]”
LINE 0223:51
PLAYING SCENEyí一
dàn旦
zhàn站
zài在
chǎng场
shàng上
“[Một khi đứng trên sân,]”
LINE 0323:54
wǒ men hé gǔ luó mǎ dòu shòu chǎng lǐ qǔ yuè guì zú de nú lì
我们和古罗马斗兽场里 取悦贵族的奴隶
“[chúng ta không khác gì] [với các nô lệ đang lấy lòng quý tộc]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 5 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men bù guò shì níng jù zài yuán shǐ tú téng xià de zhàn shì[chúng tôi chỉ là...] [các chiến binh hội tụ dưới biểu tượng linh thiêng,]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shèn zhì méi yǒu yǒng qì tà rù nà piàn mù yuán[Thậm chí tôi còn không đủ can đảm bước vào nghĩa trang đó.]

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yào bù yào wǒ tí xǐng nǐ nǐ zhè bèi zi zhǐ zhuī guò yí gè nǚ shēngAnh có muốn tôi nhắc anh là đời anh mới chỉ theo đuổi một cô gái