Cách dùng "因为我相信她的为人 但是她不真诚" (yīn wèi wǒ xiāng xìn tā de wéi rén dàn shì tā bù zhēn chéng) trong hội thoại tiếng Trung

yīnwèixiāngxìndewéirén dànshìzhēnchéng

vì tôi tin vào con người của cô ấy. Nhưng anh không ngại

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:36
guǎn
qián
zāo
le
shén
me
dōu
suǒ
wèi

Trước đây cô ấy đã gặp chuyện gì cũng không quan trọng,

LINE 0230:39
PLAYING SCENE
yīn wèi wǒ xiāng xìn tā de wéi rén dàn shì tā bù zhēn chéng

因为我相信她的为人 但是她不真诚

vì tôi tin vào con người của cô ấy. Nhưng anh không ngại

LINE 0330:43
nǐ bù jiè yì ma nà yě shì yīn wèi wǒ bù pèi ràng tā zhēn chéng

你不介意吗 那也是因为我不配让她真诚

việc cô ấy không thật lòng à? Đó cũng là vì tôi không xứng để cô ấy thật lòng với tôi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp30:39
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 208 clips (Page 11 of 11)
你要是想妈妈了 你就跟妈妈说
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì xiǎng mā mā le nǐ jiù gēn mā mā shuōnếu con nhớ mẹ, con cứ nói với mẹ.
妈妈飞到英国去看你
HSK 2
0:03s
mā mā fēi dào yīng guó qù kàn nǐMẹ sẽ bay sang Anh thăm con.
妈妈已经给你买回来了
HSK 2
0:03s
mā mā yǐ jīng gěi nǐ mǎi huí lái lemẹ đã mua cho con rồi.
没有人能说
HSK 1
0:03s
méi yǒu rén néng shuōkhông ai có thể nói nữa.
杰森他没有做错事
HSK 1
0:03s
jié sēn tā méi yǒu zuò cuò shìJason không làm gì sai.
他一直都是好孩子
HSK 3
0:03s
tā yì zhí dōu shì hǎo hái ziNó vẫn luôn rất ngoan.
一定不会想看到你 永远活在愧疚之中
HSK 4
0:03s
yí dìng bú huì xiǎng kàn dào nǐ yǒng yuǎn huó zài kuì jiù zhī zhōngJason sẽ không muốn thấy chị phải sống mãi trong áy náy đâu.
不要让杰森的事 在下一个孩子身上重演
HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.