Cách dùng "因为我相信她的为人 但是她不真诚" (yīn wèi wǒ xiāng xìn tā de wéi rén dàn shì tā bù zhēn chéng) trong hội thoại tiếng Trung
因为我相信她的为人 但是她不真诚
vì tôi tin vào con người của cô ấy. Nhưng anh không ngại
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:36
bù不
guǎn管
tā她
yǐ以
qián前
zāo遭
yù遇
le了
shén什
me么
dōu都
wú无
suǒ所
wèi谓
“Trước đây cô ấy đã gặp chuyện gì cũng không quan trọng,”
LINE 0230:39
PLAYING SCENEyīn wèi wǒ xiāng xìn tā de wéi rén dàn shì tā bù zhēn chéng
因为我相信她的为人 但是她不真诚
“vì tôi tin vào con người của cô ấy. Nhưng anh không ngại”
LINE 0330:43
nǐ bù jiè yì ma nà yě shì yīn wèi wǒ bù pèi ràng tā zhēn chéng
你不介意吗 那也是因为我不配让她真诚
“việc cô ấy không thật lòng à? Đó cũng là vì tôi không xứng để cô ấy thật lòng với tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 11 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yí dìng bú huì xiǎng kàn dào nǐ yǒng yuǎn huó zài kuì jiù zhī zhōngJason sẽ không muốn thấy chị phải sống mãi trong áy náy đâu.

HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.