Cách dùng "余波 隔行如隔山" (yú bō gé háng rú gé shān) trong hội thoại tiếng Trung
余波 隔行如隔山
Dư Ba à, mỗi ngành một đặc điểm riêng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:23
bú shì a zhè xiē dōu shì huī huáng shí kè zěn me huì wú xiào ne
不是啊这些都是辉煌时刻 怎么会无效呢
“Không phải chứ, đây đều là những khoảnh khắc huy hoàng đó. Sao có thể không hiệu quả được.”
LINE 0219:27
PLAYING SCENEyú bō gé háng rú gé shān
余波 隔行如隔山
“Dư Ba à, mỗi ngành một đặc điểm riêng.”
LINE 0319:30
yì bān rén duì yú wǎng yè de fǎng wèn nài xīn zhí dà gài zài liù dào bā miǎo zuǒ yòu
一般人对于网页的访问耐心值 大概在六到八秒左右
“Mức độ kiên nhẫn của người dùng khi truy cập trang web thường chỉ từ khoảng 6 đến 8 giây.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 10 of 11)
HSK 7
0:03s
méi shāng dào gǔ tou zhǐ shì pò le gè kǒu zi yī zhōu jiù hǎo leKhông bị thương đến xương cốt. Chỉ có một vết rách thôi. Một tuần là khỏi.

HSK 4
0:03s
děng jié guǒ chū lái zhī hòu zài jìn xíng xià yī bùĐợi có kết quả rồi mới tiến hành bước tiếp theo.

HSK 7
0:03s
wǒ yě méi xiǎng dào shì qíng huì dào zhè ge dì bùTôi cũng không ngờ mọi việc lại đến mức này.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ néng zǎo diǎn fā xiàn yǒu rén zài lì yòng wǒNếu tôi có thể phát hiện có người đang lợi dụng tôi sớm hơn,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiè kǒu děng zì jǐ zhǎo dào le zhēn xiàng cái néng gòu miàn duì nǐlấy cớ, chờ đến khi tìm ra sự thật mới có thể đối mặt với chị.

HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu jí shí jǐ yǔ tā xìn rèn hé zhī chíTôi đã không thể cho cậu ấy sự tin tưởng và hỗ trợ kịp thời.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s