Cách dùng "余波 隔行如隔山" (yú bō gé háng rú gé shān) trong hội thoại tiếng Trung
余波 隔行如隔山
Dư Ba à, mỗi ngành một đặc điểm riêng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:23
bú shì a zhè xiē dōu shì huī huáng shí kè zěn me huì wú xiào ne
不是啊这些都是辉煌时刻 怎么会无效呢
“Không phải chứ, đây đều là những khoảnh khắc huy hoàng đó. Sao có thể không hiệu quả được.”
LINE 0219:27
PLAYING SCENEyú bō gé háng rú gé shān
余波 隔行如隔山
“Dư Ba à, mỗi ngành một đặc điểm riêng.”
LINE 0319:30
yì bān rén duì yú wǎng yè de fǎng wèn nài xīn zhí dà gài zài liù dào bā miǎo zuǒ yòu
一般人对于网页的访问耐心值 大概在六到八秒左右
“Mức độ kiên nhẫn của người dùng khi truy cập trang web thường chỉ từ khoảng 6 đến 8 giây.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 7 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng bāng nǐ gèng liǎo jiě tā yī xiēTôi chỉ muốn giúp anh hiểu cô ấy hơn thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
huì bú huì yǒu shén me bù wéi rén zhī de yīn àn miàncó khi nào là vì có mặt tối chưa ai biết không?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bù guǎn tā yǐ qián zāo yù le shén me dōu wú suǒ wèiTrước đây cô ấy đã gặp chuyện gì cũng không quan trọng,

HSK 7
0:03s
yīn wèi wǒ xiāng xìn tā de wéi rén dàn shì tā bù zhēn chéngvì tôi tin vào con người của cô ấy. Nhưng anh không ngại

HSK 7
0:03s
nǐ bù jiè yì ma nà yě shì yīn wèi wǒ bù pèi ràng tā zhēn chéngviệc cô ấy không thật lòng à? Đó cũng là vì tôi không xứng để cô ấy thật lòng với tôi.

HSK 4
0:03s
shì wǒ de cuò wù tā méi yǒu zuò cuò rèn hé dì fāngĐó là lỗi của tôi. Cô ấy không làm gì sai cả.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ bù xǐ huān bié rén zài bèi hòu yì lùn tāTôi không thích mọi người bàn tán sau lưng cô ấy.

HSK 4
0:03s
nǐ wèi shén me bù pèi nǐ dào dǐ zuò cuò le shén meTại sao anh lại không xứng đáng? Rốt cuộc thì anh đã làm gì sai?

HSK 4
0:03s