Cách dùng "最近吃得好不好呀" (zuì jìn chī dé hǎo bù hǎo ya) trong hội thoại tiếng Trung
最近吃得好不好呀
gần đây ăn uống có tốt không?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:26
ér儿
zi子
“con trai,”
LINE 0242:28
PLAYING SCENEzuì最
jìn近
chī吃
dé得
hǎo好
bù不
hǎo好
ya呀
“gần đây ăn uống có tốt không?”
LINE 0342:30
shí食
táng堂
yǒu有
méi没
yǒu有
shén什
me么
xīn新
kǒu口
wèi味
a啊
“Nhà ăn có món gì mới không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 11 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yí dìng bú huì xiǎng kàn dào nǐ yǒng yuǎn huó zài kuì jiù zhī zhōngJason sẽ không muốn thấy chị phải sống mãi trong áy náy đâu.

HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.