Cách dùng "不要拿你的硅胶贴着我 这是真的 你侮辱我" (bú yào ná nǐ de guī jiāo tiē zhe wǒ zhè shì zhēn de nǐ wǔ rǔ wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
不要拿你的硅胶贴着我 这是真的 你侮辱我
Đừng có lấy mấy thứ silicon của cô dính vào người tôi Đây là thật đấy, cô đang xúc phạm tôi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:09
lā拉
huài坏
le了
ràng让
lǎo老
cài蔡
péi赔
“Làm rách thì bắt anh Thái đền”
LINE 0208:13
PLAYING SCENEbú yào ná nǐ de guī jiāo tiē zhe wǒ zhè shì zhēn de nǐ wǔ rǔ wǒ
不要拿你的硅胶贴着我 这是真的 你侮辱我
“Đừng có lấy mấy thứ silicon của cô dính vào người tôi Đây là thật đấy, cô đang xúc phạm tôi”
LINE 0308:16
lǎo cài wǒ gēn nǐ shuō nà ge lín zhǎn qiào tā gāng gāng shuō
老蔡 我跟你说 那个林展翘她刚刚说
“Anh Thái, tôi nói cho anh biết nhé Cái Lâm Triển Kiều đó vừa nói”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 9 of 13)
HSK 4
0:03s
wǒ yào shì bù gēn nǐ men jiǎng de huà nǐ men dōu bú huì zhī dào deNếu tôi không nói với các chị thì các chị chẳng biết được đâu.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
cài dé zhāng hé zhǎng zhū zhǐ shì nǐ tōu qíng de huǎng zi ér yǐThái Đức Chương và Chưởng Châu chỉ là cái cớ để em lén lút thôi.

HSK 4
0:03s
zhè shì wǒ hé bèi lǜ shī yǐn mì de gǎn shòuĐây là cảm xúc riêng tư giữa tôi và luật sư Bối mà.

HSK 4
0:03s
wèi nǐ men chū lái le ma wǒ huì tí qián yì diǎn dàoAlo, các chị ra chưa? Tôi sẽ đến sớm hơn một chút.

HSK 5
0:03s
bèi lǜ shī ràng wǒ duō jiā yí gè wèi zhì bèi tài tài huì yì qǐ lái fù yànLuật sư Bối nhờ tôi đặt thêm một chỗ. Bà Bối sẽ cùng đến dự bữa tối.

HSK 5
0:03s
bèi lǜ shī shuō tā huì dài zhe tài tài yì qǐ láiLuật sư Bối nói anh ấy sẽ đưa vợ đến cùng.

HSK 4
0:03s
tā bù xī wàng bié rén lái huái yí nǐ liǎ de guān xìanh ta không muốn ai nghi ngờ quan hệ giữa hai người.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ cóng lái méi yǒu xiǎng guò pò huài tā de hūn yīnTôi chưa bao giờ có ý phá vỡ hôn nhân của anh ta.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jué duì biǎo xiàn dé bǐ shuí dōu zhēn xīn zhù fú tā de hūn yīn cháng jiǔtôi sẽ tỏ ra chân thành hơn bất kỳ ai, thật lòng chúc hôn nhân của anh ấy bền lâu.

HSK 5
0:03s
wǒ shì gè gài fáng zi de rén yào shuō yě shì gè zǐ xì rénTôi chỉ là người xây nhà thôi cũng được xem là người cẩn thận

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men gōng zuò de yī bù fèn jiù shì fáng huàn yú wèi ránĐó là một phần công việc của chúng tôi chính là phòng ngừa trước khi có chuyện xảy ra

HSK 5
0:03s
bèi tài tài nǐ yǒu zhè me yī xiān shēng zhēn liǎo bù qǐThưa bà Bối bà có được người chồng như vậy thật đáng ngưỡng mộ

HSK 6
0:03s
nín bù zhī dào wǒ men péng yǒu dōu kuā tāAnh không biết đâu Bạn bè chúng tôi ai cũng khen anh ấy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
lín zǒng gēn zhōu mèi jiě lái le wǒ yíng yī xià hǎoTổng Lâm với chị Chu Mị đến rồi Để tôi ra đón Được

HSK 5
0:03s