Cách dùng "那你就给他们" (nà nǐ jiù gěi tā men) trong hội thoại tiếng Trung
那你就给他们
Thì em cứ đưa cho họ
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:10
bǐ比
rú如
shuō说
mán馒
tou头
huò或
zhě者
shì是
bù不
kān堪
yī一
jī击
“Chẳng hạn như Mạn Đầu hay Bất Kham Nhất Kích”
LINE 0214:13
PLAYING SCENEnà那
nǐ你
jiù就
gěi给
tā他
men们
“Thì em cứ đưa cho họ”
LINE 0314:14
bìng qiě ne nǐ bì xū yào míng què gào sù tā men bù néng wài zhuàn
并且呢 你必须要明确告诉他们 不能外传
“Và em phải nói rõ với họ Không được để lộ ra ngoài”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 11 of 13)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bù gǎn dāng xiāng hù xué xí xiāng hù jiāo liúKhông dám Cùng nhau học hỏi, trao đổi thôi

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
yuán lái zhōu xiǎo jiě de nán péng yǒu shì zhāng yòu sēn aHóa ra bạn trai của cô Chu là Trương Hựu Sâm

HSK 6
0:03s
yòu sēn shì wǒ men jiā bèi lǜ shī de zhù lǐ lǜ shīHựu Sâm là luật sư trợ lý của luật sư Bối nhà tôi

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
shì bèi lǜ shī jiè shào wǒ gěi zhōu mèi rèn shí deLà luật sư Bối giới thiệu tôi với Chu Mị

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ liǎ shén me shí hòu hǎo shàng de wǒ zěn me yì diǎn dōu méi kàn chū lái aHai người quen nhau từ hồi nào vậy? Sao tôi chẳng nhận ra gì cả

HSK 3
0:03s
wǒ zhēn yǐ wéi nǐ yì zhí dān xiāng sī zhōu mèi jiě neTôi cứ tưởng cậu thầm thương chị Chu Mị mãi chứ

HSK 5
0:03s
qí shí wǒ yě tǐng yì wài de wǒ men zài yì qǐ cái jǐ tiānThật ra tôi cũng khá bất ngờ Chúng tôi quen nhau mới được vài ngày thôi

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ yào zhǎo jiù dé zhǎo yí gè néng zhào gù nǐ deCô phải tìm một người biết lo lắng cho cô mới được

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè duàn shí jiān duì wǒ men jiā zhǎng zhū de zhào gùĐã quan tâm chăm sóc Chưởng Châu nhà tôi

HSK 3
0:03s
nǐ shì yīn wèi hē le jiǔ hái shì yīn wèi zhōu mèi jiěLà vì uống rượu Hay vì chị Chu Mị

HSK 4
0:03s
bèi lǜ shī xiè xiè nǐ jiè shào zhōu mèi gěi wǒ rèn shíLuật sư Bối, cảm ơn anh Đã giới thiệu Chu Mị cho tôi quen